Từ 学生 (xuéshēng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Học Sinh
- Nghĩa:
- học sinh, sinh viên
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 1
学生 (xuéshēng - Học Sinh) nghĩa là “học sinh, sinh viên”, ghép từ 学 (học) + 生 (sinh ra, nảy sinh; sống). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 学生 lại có nghĩa “học sinh, sinh viên”
学 xué - Học: học (8 nét)
Cách nhớ: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖), trên rắc chữ nghĩa → 'học' = 学.
生 shēng - Sinh: sinh ra, nảy sinh; sống (5 nét)
Cách nhớ: Mầm (丿) vươn lên khỏi đất (土) → sự sống 'nảy sinh' = 生.
Mẹo nhớ từ 学生
Đứa trẻ (子) dưới mái trường (学) đang lớn lên, nảy sinh tri thức (生) → 'học sinh' → 学生.
Câu ví dụ với 学生
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
Từ 学生 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 1: Ngày đầu tới học đường
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 学生 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.