Từ 生气 (shēngqì) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Sinh Khí
Nghĩa:
tức giận, nổi nóng
Từ loại:
tính từ / động từ
Tổng số nét:
9
Cấp:
HSK 3

生气 (shēngqì - Sinh Khí) nghĩa là “tức giận, nổi nóng”, ghép từ (sinh ra, nảy sinh; sống) + (hơi, khí; giận). Viết trọn từ này hết 9 nét.

Vì sao 生气 lại có nghĩa “tức giận, nổi nóng

Mẹo nhớ từ 生气

生 (sinh ra) + 气 (hơi, khí) → trong người 'bốc khí' lên = đang 'tức giận' → 生气.

Câu ví dụ với 生气

经理生气了。

Jīnglǐ shēngqì le.

Giám đốc tức giận rồi.

Từ 生气 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 17: Tìm hướng đi

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 生气 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ