Từ 留学生 (liúxuéshēng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Lưu Học Sinh
Nghĩa:
du học sinh
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
23

留学生 (liúxuéshēng - Lưu Học Sinh) nghĩa là “du học sinh”, ghép từ (ở lại, lưu lại, giữ lại) + (học) + (sinh ra, nảy sinh; sống). Viết trọn từ này hết 23 nét.

Vì sao 留学生 lại có nghĩa “du học sinh

Mẹo nhớ từ 留学生

留学 (ở lại học) + 生 (người học) → người sang nước khác học.

Câu ví dụ với 留学生

他是从越南来的留学生。

Tā shì cóng Yuènán lái de liúxuéshēng.

Cậu ấy là du học sinh từ Việt Nam sang.

Từ 留学生 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 · 3.0 - Bài 14: Câu chuyện ở thư viện

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 留学生 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ