Từ 学校 (xuéxiào) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Học Hiệu
- Nghĩa:
- trường học
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 18
- Cấp:
- HSK 1
学校 (xuéxiào - Học Hiệu) nghĩa là “trường học”, ghép từ 学 (học) + 校 (trường học). Viết trọn từ này hết 18 nét.
Vì sao 学校 lại có nghĩa “trường học”
学 xué - Học: học (8 nét)
Cách nhớ: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖), trên rắc chữ nghĩa → 'học' = 学.
校 xiào - Hiệu: trường học (10 nét)
Cách nhớ: Dưới hàng cây (木) các bạn 'giao lưu' (交) học tập → trường = 校.
Mẹo nhớ từ 学校
学 (mái trường có trẻ học) + 校 (khuôn viên cây gỗ giao nhau) → nơi đến học = 'trường học' → 学校.
Câu ví dụ với 学校
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
Trường của chúng tôi rất lớn.
Từ 学校 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
- HSK 1 · 3.0 - Bài 8: Con mèo trong phòng
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 学校 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.