Từ 同学 (tóngxué) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đồng Học
- Nghĩa:
- bạn học, bạn cùng lớp
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 1
同学 (tóngxué - Đồng Học) nghĩa là “bạn học, bạn cùng lớp”, ghép từ 同 (cùng, giống nhau) + 学 (học). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 同学 lại có nghĩa “bạn học, bạn cùng lớp”
同 tóng - Đồng: cùng, giống nhau (6 nét)
Cách nhớ: Trong một khung (冂) chung, mọi miệng (口) cùng nói một lời (一) → 'cùng, giống nhau' = 同.
学 xué - Học: học (8 nét)
Cách nhớ: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖), trên rắc chữ nghĩa → 'học' = 学.
Mẹo nhớ từ 同学
同 (cùng) + 学 (học) → người 'cùng học' một lớp = bạn học = 同学.
Câu ví dụ với 同学
我们是同学。
Wǒmen shì tóngxué.
Chúng tôi là bạn học.
Từ 同学 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
- HSK 1 · 3.0 - Bài 1: Ngày đầu tới học đường
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 同学 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.