Từ 同事 (tóngshì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Đồng Sự
- Nghĩa:
- đồng nghiệp
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
同事 (tóngshì - Đồng Sự) nghĩa là “đồng nghiệp”, ghép từ 同 (cùng, giống nhau) + 事 (việc, sự việc). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 同事 lại có nghĩa “đồng nghiệp”
同 tóng - Đồng: cùng, giống nhau (6 nét)
Cách nhớ: Trong một khung (冂) chung, mọi miệng (口) cùng nói một lời (一) → 'cùng, giống nhau' = 同.
事 shì - Sự: việc, sự việc (8 nét)
Cách nhớ: Một tay cầm bút (亅) xuyên qua sổ sách (口 và các vạch) ghi lại → 'việc' = 事.
Mẹo nhớ từ 同事
同 (cùng nhau) + 事 (việc) → người cùng làm chung một việc = 'đồng nghiệp' → 同事.
Câu ví dụ với 同事
我跟他是同事。
Wǒ gēn tā shì tóngshì.
Tôi với anh ấy là đồng nghiệp.
Từ 同事 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 11: Hôm có cuộc họp
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 同事 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.