Cách viết chữ 事 (shì)
- Hán-Việt:
- Sự
- Nghĩa:
- việc, sự việc
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 事 (shì - Sự) nghĩa là “việc, sự việc”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 亅 (bộ Quyết (nét sổ móc)). Viết ngang trên, phần thân 口, cuối cùng nét sổ móc dài xuyên giữa.
Thứ tự viết chữ 事 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 事
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
亅 - bộ Quyết (nét sổ móc): móc câu dựng đứng
Cách nhớ: một nét sổ có móc, như cây bút cắm thẳng
Mẹo nhớ chữ 事
Một bàn tay cầm bút ghi chép công 'việc' - nét sổ móc xuyên giữa như cán bút cắm thẳng → 事.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 事
事情 shìqing - việc, sự việc, chuyện
我想告诉你一件事情。 (Wǒ xiǎng gàosu nǐ yí jiàn shìqing.) - Tôi muốn kể cho bạn nghe một chuyện.
同事 tóngshì - đồng nghiệp
我跟他是同事。 (Wǒ gēn tā shì tóngshì.) - Tôi với anh ấy là đồng nghiệp.
故事 gùshì - câu chuyện
你给大家讲一个故事吧。 (Nǐ gěi dàjiā jiǎng yí ge gùshì ba.) - Bạn kể cho mọi người một câu chuyện đi.
事半功倍 shìbàngōngbèi - ít công mà hiệu quả gấp đôi
用对方法就能事半功倍。 (Yòng duì fāngfǎ jiù néng shìbàngōngbèi.) - Dùng đúng phương pháp thì ít công mà hiệu quả gấp đôi.
军事 jūnshì - quân sự
他从小就喜欢谈论军事。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tánlùn jūnshì.) - Anh ấy từ nhỏ đã thích bàn luận về quân sự.
事物 shìwù - sự vật, sự việc
孩子对新鲜事物总是充满好奇。 (Háizi duì xīnxiān shìwù zǒngshì chōngmǎn hàoqí.) - Trẻ con luôn đầy tò mò với những sự vật mới mẻ.
从事 cóngshì - làm, theo (nghề/công việc)
他从事租书的工作。 (Tā cóngshì zū shū de gōngzuò.) - Ông ấy làm nghề cho thuê sách.
事先 shìxiān - trước, từ trước
每走一步,你事先都应该想清楚。 (Měi zǒu yí bù, nǐ shìxiān dōu yīnggāi xiǎng qīngchu.) - Mỗi nước đi, con đều nên nghĩ kỹ từ trước.
事实 shìshí - sự thật, thực tế
事实证明他是对的。 (Shìshí zhèngmíng tā shì duì de.) - Sự thật chứng minh anh ấy đúng.
本事 běnshi - bản lĩnh, tài cán
父母总是教育孩子长大要做个有本事的人。 (Fùmǔ zǒngshì jiàoyù háizi zhǎng dà yào zuò gè yǒu běnshi de rén.) - Cha mẹ luôn dạy con lớn lên phải làm người có bản lĩnh.
事件 shìjiàn - sự kiện, vụ việc
恐怖事件的发生使大家整天生活在紧张害怕中。 (Kǒngbù shìjiàn de fāshēng shǐ dàjiā zhěngtiān shēnghuó zài jǐnzhāng hàipà zhōng.) - Vụ khủng bố xảy ra khiến mọi người cả ngày sống trong căng thẳng sợ hãi.
刑事 xíngshì - hình sự
必须严厉打击各种刑事活动。 (Bìxū yánlì dǎjī gèzhǒng xíngshì huódòng.) - Phải trấn áp mạnh tay mọi hoạt động hình sự.
Chữ 事 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 事 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store