Kai Hanzi

Cách viết chữ (tóng)

Hán-Việt:
Đồng
Nghĩa:
cùng, giống nhau
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ (tóng - Đồng) nghĩa là “cùng, giống nhau”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 冂 (bộ Quynh (vùng xa)), 一 (bộ Nhất (một)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết khung 冂 (sổ trái → ngang-gập-móc), rồi bên trong ngang (一) → 口. Mẹo: chung một khung, chung một tiếng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(tóng - cùng, giống nhau)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 同

  • - bộ Quynh (vùng xa): khung mở, cửa thành

    Cách nhớ: hai nét như khung cửa mở rộng

  • - bộ Nhất (một): một vạch ngang

    Cách nhớ: một ngang nằm trong khung

  • - bộ Khẩu (miệng): cái miệng

    Cách nhớ: ô vuông như cái miệng

Mẹo nhớ chữ

Trong một khung (冂) chung, mọi miệng (口) cùng nói một lời (一) → 'cùng, giống nhau' = 同.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 同学 tóngxué - bạn học, bạn cùng lớp

    我们是同学。 (Wǒmen shì tóngxué.) - Chúng tôi là bạn học.

  • 同事 tóngshì - đồng nghiệp

    我跟他是同事。 (Wǒ gēn tā shì tóngshì.) - Tôi với anh ấy là đồng nghiệp.

  • 同意 tóngyì - đồng ý, tán thành

    爸爸同意我去中国学习汉语。 (Bàba tóngyì wǒ qù Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.) - Bố đồng ý cho tôi đi Trung Quốc học tiếng Hán.

  • 共同 gòngtóng - chung, cùng chung

    我们有很多共同的爱好。 (Wǒmen yǒu hěn duō gòngtóng de àihào.) - Chúng tôi có nhiều sở thích chung.

  • 同情 tóngqíng - thông cảm, đồng cảm

    得不到别人的同情。 (Dé bú dào biérén de tóngqíng.) - Không nhận được sự thông cảm của người khác.

  • 同时 tóngshí - đồng thời, cùng lúc

    在学习汉语的同时,我还了解了中国文化。 (Zài xuéxí Hànyǔ de tóngshí, wǒ hái liǎojiě le Zhōngguó wénhuà.) - Cùng lúc học tiếng Hán, tôi còn hiểu thêm văn hoá Trung Quốc.

  • 相同 xiāngtóng - giống nhau, tương đồng

    这句话只用了三个相同的汉字。 (Zhè jù huà zhǐ yòng le sān gè xiāngtóng de Hànzì.) - Câu này chỉ dùng ba chữ Hán giống nhau.

  • 同胞 tóngbāo - đồng bào, người cùng nước/cùng mẹ

    海外同胞十分关心祖国的发展。 (Hǎiwài tóngbāo shífēn guānxīn zǔguó de fāzhǎn.) - Đồng bào ở hải ngoại rất quan tâm đến sự phát triển của Tổ quốc.

  • 同志 tóngzhì - đồng chí

    犯了错误改正了,仍然是个好同志。 (Fànle cuòwù gǎizhèngle, réngrán shì ge hǎo tóngzhì.) - Phạm lỗi mà sửa được thì vẫn là một đồng chí tốt.

  • 连同 liántóng - cùng với, kèm theo (liên từ)

    他的朋友连同他的家人反对他的婚事。 (Tā de péngyou liántóng tā de jiārén fǎnduì tā de hūnshì.) - Bạn bè anh ấy cùng với người nhà đều phản đối hôn sự của anh ấy.

  • 同意 tóngyì - đồng ý, tán thành

    我同意你的意见。 (Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn.) - Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.

  • 合同 hétong - hợp đồng

    我们明天签合同。 (Wǒmen míngtiān qiān hétong.) - Ngày mai chúng ta ký hợp đồng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
  • HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan