Cách viết chữ 向 (xiàng)
- Hán-Việt:
- Hướng
- Nghĩa:
- hướng về, về phía
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 向 (xiàng - Hướng) nghĩa là “hướng về, về phía”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 冂 (bộ Quynh (vùng xa)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Phẩy trên đầu → khung 冂 (sổ trái → ngang-gập-sổ), rồi 口 bên trong (sổ → ngang-gập → ngang). Mẹo: hiên trước, khung sau, cửa sổ trong cùng.
Thứ tự viết chữ 向 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 向 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xiàng - hướng về, về phía)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 向
冂 - bộ Quynh (vùng xa): khung mở, cửa thành
Cách nhớ: hai nét như khung cửa mở rộng
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
Mẹo nhớ chữ 向
Mái hiên (丿) trên khung cửa (冂), bên trong có ô cửa sổ (口) → mặt nhà quay 'hướng về' một phía → 向.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 向
向 xiàng - hướng về, về phía; đối với
你会向别人借钱吗? (Nǐ huì xiàng biérén jièqián ma?) - Bạn có vay tiền người khác không?
方向 fāngxiàng - phương hướng, định hướng
这让我有了努力的方向。 (Zhè ràng wǒ yǒule nǔlì de fāngxiàng.) - Điều đó cho tôi một hướng để nỗ lực.
倾向 qīngxiàng - khuynh hướng, xu hướng
这种行为有自然倾向的理由。 (Zhè zhǒng xíngwéi yǒu zìrán qīngxiàng de lǐyóu.) - Hành vi này có lý do mang tính khuynh hướng tự nhiên.
欣欣向荣 xīnxīn-xiàngróng - (cây cối, sự nghiệp) tươi tốt, phát triển phồn vinh
春天的原野到处是欣欣向荣的景象。 (Chūntiān de yuányě dàochù shì xīnxīn-xiàngróng de jǐngxiàng.) - Cánh đồng mùa xuân khắp nơi là cảnh tượng tươi tốt, tràn đầy sức sống.
向来 xiànglái - xưa nay, từ trước tới giờ, luôn luôn
他这人向来不拘小节。 (Tā zhè rén xiànglái bùjū xiǎojié.) - Con người anh ấy xưa nay vốn không câu nệ tiểu tiết.
向导 xiàngdǎo - người dẫn đường, hướng dẫn viên
在云南旅行时,我们需要请一位经验丰富的向导。 (Zài Yúnnán lǚxíng shí, wǒmen xūyào qǐng yí wèi jīngyàn fēngfù de xiàngdǎo.) - Khi du lịch Vân Nam, chúng tôi cần thuê một hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm.
一向 yíxiàng - xưa nay, từ trước đến giờ
这个人办事一向小心。 (Zhège rén bànshì yíxiàng xiǎoxīn.) - Người này làm việc xưa nay luôn cẩn thận.
倾向 qīngxiàng - khuynh hướng, xu hướng; thiên về, nghiêng về
虽然你们都不同意,但我更倾向于作者原意。 (Suīrán nǐmen dōu bù tóngyì, dàn wǒ gèng qīngxiàng yú zuòzhě yuányì.) - Tuy các bạn đều không đồng ý, nhưng tôi vẫn nghiêng về ý gốc của tác giả hơn.
意向 yìxiàng - ý định, ý hướng, dự định
有多家企业表达了参与收购的意向。 (Yǒu duō jiā qǐyè biǎodá le cānyù shōugòu de yìxiàng.) - Có nhiều doanh nghiệp đã bày tỏ ý định tham gia thu mua.
向往 xiàngwǎng - khao khát, hướng tới
我们每个人都会向往自由自在的生活吧? (Wǒmen měi gè rén dōu huì xiàngwǎng zìyóu zìzài de shēnghuó ba?) - Mỗi chúng ta đều khao khát một cuộc sống tự do tự tại nhỉ?
意向 yìxiàng - ý định, ý hướng (hợp tác/mua bán)
有几位客户对我们的产品有意向。 (Yǒu jǐ wèi kèhù duì wǒmen de chǎnpǐn yǒu yìxiàng.) - Có mấy khách hàng có ý định với sản phẩm của chúng tôi.
向 xiàng - hướng về, về phía; đối với
你会向别人借钱吗? (Nǐ huì xiàng biérén jièqián ma?) - Bạn có vay tiền người khác không?
Chữ 向 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ
- HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
- HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 冂 (bộ Quynh (vùng xa))
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 向 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
