Kai Hanzi

Cách viết chữ (wǎng)

Hán-Việt:
Võng
Nghĩa:
lưới; mạng internet
Số nét:
6
Cấp:
HSK 3

Chữ (wǎng - Võng) nghĩa là “lưới; mạng internet”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 冂 (bộ Quynh (vùng xa)), 㐅 (nét đan chéo). Khung 冂 ngoài, rồi hai nét chéo đan ở trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(wǎng - lưới; mạng internet)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 网

  • - bộ Quynh (vùng xa): khung mở, cửa thành

    Cách nhớ: hai nét như khung cửa mở rộng

  • - nét đan chéo: mắt lưới

    Cách nhớ: hai dấu chéo đan trong khung

Mẹo nhớ chữ

Khung (冂) căng các mắt đan chéo (㐅) → tấm lưới, mạng = 网.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 上网 shàngwǎng - lên mạng, vào mạng

    现在用电脑上网真方便。 (Xiànzài yòng diànnǎo shàngwǎng zhēn fāngbiàn.) - Bây giờ dùng máy tính lên mạng thật tiện lợi.

  • 网球 wǎngqiú - quần vợt, tennis

    你网球打得真好。 (Nǐ wǎngqiú dǎ de zhēn hǎo.) - Bạn chơi quần vợt giỏi thật đấy.

  • 互联网 hùliánwǎng - Internet, mạng liên kết

    随着互联网的发展,生活越来越方便。 (Suízhe hùliánwǎng de fāzhǎn, shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn.) - Cùng với sự phát triển của Internet, cuộc sống ngày càng tiện lợi.

  • 网站 wǎngzhàn - trang web, website

    只要打开网站,任何信息都可以获得。 (Zhǐyào dǎkāi wǎngzhàn, rènhé xìnxī dōu kěyǐ huòdé.) - Chỉ cần mở trang web ra, bất kỳ thông tin nào cũng lấy được.

  • 上网 shàngwǎng - lên mạng, vào mạng

    现在用电脑上网真方便。 (Xiànzài yòng diànnǎo shàngwǎng zhēn fāngbiàn.) - Bây giờ dùng máy tính lên mạng thật tiện lợi.

  • wǎng - lưới; mạng internet

    我们学校有免费的网。 (Wǒmen xuéxiào yǒu miǎnfèi de wǎng.) - Trường tôi có mạng miễn phí.

  • 网上 wǎngshàng - trên mạng, trực tuyến

    我在网上买东西。 (Wǒ zài wǎngshàng mǎi dōngxi.) - Tôi mua đồ trên mạng.

  • 网球 wǎngqiú - quần vợt, tennis

    你网球打得真好。 (Nǐ wǎngqiú dǎ de zhēn hǎo.) - Bạn chơi quần vợt giỏi thật đấy.

  • 网站 wǎngzhàn - trang web, website

    只要打开网站,任何信息都可以获得。 (Zhǐyào dǎkāi wǎngzhàn, rènhé xìnxī dōu kěyǐ huòdé.) - Chỉ cần mở trang web ra, bất kỳ thông tin nào cũng lấy được.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan