Cách viết chữ 周 (zhōu)
- Hán-Việt:
- Chu
- Nghĩa:
- vòng quanh, chu kỳ; tuần
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 周 (zhōu - Chu) nghĩa là “vòng quanh, chu kỳ; tuần”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 冂 (bộ Quynh (vùng xa)), 土 (bộ Thổ (đất)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết khung 冂 (phẩy → ngang-gập-móc), rồi phần giữa 土, cuối cùng 口 đáy. Mẹo: dựng khung trước, lấp ruộng và làng sau.
Thứ tự viết chữ 周 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 周 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zhōu - vòng quanh, chu kỳ; tuần)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 周
冂 - bộ Quynh (vùng xa): khung mở, cửa thành
Cách nhớ: hai nét như khung cửa mở rộng
土 - bộ Thổ (đất): mặt đất
Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
Mẹo nhớ chữ 周
Trong khung (冂) có ruộng đất (土) và xóm làng (口) - đi giáp một 'vòng' quanh nó = 周.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 周
周末 zhōumò - cuối tuần
周末你有什么打算? (Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?) - Cuối tuần bạn có dự định gì?
周围 zhōuwéi - xung quanh, chung quanh
我们要经常跟周围的人交流。 (Wǒmen yào jīngcháng gēn zhōuwéi de rén jiāoliú.) - Chúng ta nên thường xuyên giao lưu với những người xung quanh.
周边 zhōubiān - xung quanh, vùng lân cận
上海的周边有很多有趣的城市。 (Shànghǎi de zhōubiān yǒu hěn duō yǒuqù de chéngshì.) - Xung quanh Thượng Hải có rất nhiều thành phố thú vị.
周密 zhōumì - chu đáo tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chặt chẽ
公安人员对这个案件做了周密的调查。 (Gōng'ān rényuán duì zhège ànjiàn zuò le zhōumì de diàochá.) - Cán bộ công an đã tiến hành điều tra kỹ lưỡng vụ án này.
众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī - ai ai cũng biết, mọi người đều biết
苹果品牌在中国众所周知。 (Píngguǒ pǐnpái zài Zhōngguó zhòngsuǒzhōuzhī.) - Thương hiệu Apple ai ai ở Trung Quốc cũng biết.
周期 zhōuqī - chu kỳ
每次商业周期各有自己的特点。 (Měi cì shāngyè zhōuqī gè yǒu zìjǐ de tèdiǎn.) - Mỗi chu kỳ kinh doanh đều có đặc điểm riêng.
周 zhōu - tuần (周末 = cuối tuần); vòng quanh
这周我很忙。 (Zhè zhōu wǒ hěn máng.) - Tuần này tôi rất bận.
周末 zhōumò - cuối tuần
周末你有什么打算? (Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?) - Cuối tuần bạn có dự định gì?
Chữ 周 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?
- HSK 6 - Bài 15: Đáy biển sâu giấu điều gì lạ lùng?
- HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?
- HSK 6 - Bài 39: Giữ một chữ tín, có làm nên cơ nghiệp?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 冂 (bộ Quynh (vùng xa))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 土 (bộ Thổ (đất))
Luyện viết chữ 周 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
