Cách viết chữ (shàng)

Hán-Việt:
Thượng
Nghĩa:
trên; phía trên (trong 路上 đọc nhẹ: shang)
Số nét:
3
Cấp:
HSK 1

Chữ (shàng - Thượng) nghĩa là “trên; phía trên (trong 路上 đọc nhẹ: shang)”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 卜 (bộ Bốc (bói)). Sổ đứng trước, ngang ngắn bên phải sổ, ngang dài dưới cùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bộ thủ cấu thành chữ 上

  • - bộ Nhất (một): một; nét ngang

    Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một

  • - bộ Bốc (bói): vết nứt mai rùa khi bói

    Cách nhớ: một sổ một chấm như vết nứt trên mai rùa nung lửa

Mẹo nhớ chữ

Vạch ngang làm mốc mặt đất, nét sổ vươn LÊN TRÊN → 'trên'. Đối lại là 下 (dưới).

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • shàng - trên; lên

    桌子上有一个电脑。 (Zhuōzi shàng yǒu yí gè diànnǎo.) - Trên bàn có một cái máy tính.

  • 上午 shàngwǔ - buổi sáng (trước giữa trưa)

    昨天上午你在做什么呢? (Zuótiān shàngwǔ nǐ zài zuò shénme ne?) - Sáng hôm qua bạn đang làm gì thế?

  • 晚上 wǎnshang - buổi tối, ban đêm

    晚上我们一起吃饭吧。 (Wǎnshang wǒmen yìqǐ chīfàn ba.) - Buổi tối chúng ta cùng ăn cơm nhé.

  • 早上 zǎoshang - buổi sáng, sáng sớm

    我每天早上都要出去跑步。 (Wǒ měi tiān zǎoshang dōu yào chūqù pǎobù.) - Sáng nào tôi cũng ra ngoài chạy bộ.

  • 上班 shàngbān - đi làm, làm việc

    他从下个星期一开始上班。 (Tā cóng xià ge xīngqī yī kāishǐ shàngbān.) - Anh ấy bắt đầu đi làm từ thứ Hai tuần sau.

  • 上网 shàngwǎng - lên mạng, vào mạng

    现在用电脑上网真方便。 (Xiànzài yòng diànnǎo shàngwǎng zhēn fāngbiàn.) - Bây giờ dùng máy tính lên mạng thật tiện lợi.

  • 马上 mǎshàng - ngay lập tức, lập tức

    妈妈让你马上回家。 (Māma ràng nǐ mǎshàng huí jiā.) - Mẹ bảo con về nhà ngay lập tức.

  • 纸上谈兵 zhǐshàngtánbīng - bàn việc binh trên giấy; lý thuyết suông

    学习上光会纸上谈兵是不行的。 (Xuéxí shang guāng huì zhǐshàngtánbīng shì bùxíng de.) - Trong học tập mà chỉ biết lý thuyết suông thì không được.

  • 上当 shàngdàng - mắc lừa, trúng bẫy

    他听到谣言,果然上当了。 (Tā tīngdào yáoyán, guǒrán shàngdàng le.) - Ông ấy nghe tin đồn, quả nhiên mắc lừa.

  • 上任 shàngrèn - nhậm chức, lên nắm giữ chức vụ

    新市长上任一年来,市民对他的工作很满意。 (Xīn shìzhǎng shàngrèn yì nián lái, shìmín duì tā de gōngzuò hěn mǎnyì.) - Thị trưởng mới nhậm chức một năm nay, người dân rất hài lòng với công việc của ông.

  • 上进 shàngjìn - cầu tiến, vươn lên

    小红上进心很强,什么事都不甘落后。 (Xiǎo Hóng shàngjìnxīn hěn qiáng, shénme shì dōu bù gān luòhòu.) - Tiểu Hồng rất cầu tiến, việc gì cũng không cam chịu tụt lại sau.

  • 上瘾 shàngyǐn - nghiện, ghiền, thành thói

    他抽烟已经上瘾了。 (Tā chōuyān yǐjīng shàngyǐn le.) - Anh ấy hút thuốc đã thành nghiện rồi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan