Cách viết chữ 开 (kāi)
- Hán-Việt:
- Khai
- Nghĩa:
- mở, khai mở; lái xe
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 開
Chữ 开 (kāi - Khai) nghĩa là “mở, khai mở; lái xe”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 廾 (bộ Củng (hai tay chắp)). Viết ngang trên (一) → ngang ngắn → phẩy-sổ trái → sổ phải (廾). Đúng 4 nét. Mẹo: chốt trên, hai tay nâng dưới.
Thứ tự viết chữ 开 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 开 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(kāi - mở, khai mở; lái xe)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 开
一 - bộ Nhất (một): một vạch ngang
Cách nhớ: một ngang nằm trong khung
廾 - bộ Củng (hai tay chắp): hai bàn tay nâng lên
Cách nhớ: hai nét đứng đỡ một ngang - hai tay nâng
Mẹo nhớ chữ 开
Hai tay (廾) cùng đẩy thanh chốt (一) → cửa 'mở' toang → 开.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 开
开 kāi - mở; lái (xe); khai mở
他去学开车了。 (Tā qù xué kāichē le.) - Anh ấy đi học lái xe rồi.
开始 kāishǐ - bắt đầu
我十一岁开始踢足球。 (Wǒ shíyī suì kāishǐ tī zúqiú.) - Tôi bắt đầu đá bóng từ năm mười một tuổi.
离开 líkāi - rời khỏi, rời đi
我离不开眼镜。 (Wǒ lí bu kāi yǎnjìng.) - Tôi không thể rời xa cái kính.
开玩笑 kāi wánxiào - đùa, nói đùa, trêu
你是在开玩笑吧? (Nǐ shì zài kāi wánxiào ba?) - Bạn đang đùa đấy à?
开心 kāixīn - vui vẻ, vui lòng
大家都玩儿得很开心。 (Dàjiā dōu wánr de hěn kāixīn.) - Mọi người đều chơi rất vui vẻ.
召开 zhàokāi - triệu tập, tổ chức (cuộc họp, đại hội)
公司马上要召开年度会议。 (Gōngsī mǎshàng yào zhàokāi niándù huìyì.) - Công ty sắp triệu tập cuộc họp thường niên.
展开 zhǎnkāi - mở ra, triển khai, tiến hành
蝴蝶展开娇嫩的翅膀飞在花丛中。 (Húdié zhǎnkāi jiāonèn de chìbǎng fēi zài huācóng zhōng.) - Con bướm xòe đôi cánh mỏng manh bay giữa khóm hoa.
公开 gōngkāi - công khai, mở công khai
学校决定公开这次考试的成绩。 (Xuéxiào juédìng gōngkāi zhè cì kǎoshì de chéngjì.) - Nhà trường quyết định công khai kết quả kỳ thi lần này.
开幕式 kāimùshì - lễ khai mạc
运动会的开幕式非常热闹。 (Yùndònghuì de kāimùshì fēicháng rènao.) - Lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng náo nhiệt.
开放 kāifàng - mở cửa, cởi mở; (hoa) nở
公园对游客免费开放。 (Gōngyuán duì yóukè miǎnfèi kāifàng.) - Công viên mở cửa miễn phí cho du khách.
开发 kāifā - khai phá, phát triển (sản phẩm, vùng đất)
这款软件是由上海一家公司开发的。 (Zhè kuǎn ruǎnjiàn shì yóu Shànghǎi yì jiā gōngsī kāifā de.) - Phần mềm này do một công ty ở Thượng Hải phát triển.
开阔 kāikuò - rộng rãi, khoáng đạt
爸爸心胸开阔,从来不计较小事。 (Bàba xīnxiōng kāikuò, cónglái bú jìjiào xiǎoshì.) - Bố có tấm lòng khoáng đạt, chưa bao giờ so đo chuyện nhỏ.
Chữ 开 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Có nhắc tới chữ 开
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 开
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 开 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
