Cách viết chữ 东 (dōng)
- Hán-Việt:
- Đông
- Nghĩa:
- phía đông
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 東
Chữ 东 (dōng - Đông) nghĩa là “phía đông”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 小 (bộ Tiểu (nhỏ)). Viết ngang trên → gập-phẩy (横撇) → sổ-móc dọc giữa → phẩy → chấm (mác). Đúng 5 nét. Mẹo: chân trời trên, mầm cây mọc dưới.
Thứ tự viết chữ 东 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 东
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
小 - bộ Tiểu (nhỏ): nhỏ bé
Cách nhớ: một nét sổ giữa, hai chấm hai bên như vật bé xíu
Mẹo nhớ chữ 东
Mặt trời nhú lên nơi chân trời (一), ló sau lùm cây non (小) → phương mặt trời mọc = 'đông' = 东.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 东
东西 dōngxi - đồ vật, đồ đạc, thứ
我去商店买东西了。 (Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi le.) - Tôi đi cửa hàng mua đồ rồi.
东 dōng - phía đông, hướng đông
公司东门外有一个大商场。 (Gōngsī dōng mén wài yǒu yí gè dà shāngchǎng.) - Bên ngoài cổng phía đông công ty có một trung tâm thương mại lớn.
房东 fángdōng - chủ nhà (cho thuê)
他就记下了房东的手机号码。 (Tā jiù jì xiàle fángdōng de shǒujī hàomǎ.) - Anh ấy liền ghi lại số điện thoại của chủ nhà.
广东省 guǎngdōngshěng - tỉnh Quảng Đông
广东省的人爱喝凉茶。 (Guǎngdōng Shěng de rén ài hē liángchá.) - Người tỉnh Quảng Đông thích uống trà mát (lương trà).
东张西望 dōngzhāngxīwàng - nhìn ngó dáo dác khắp nơi, nhìn đông nhìn tây
别总是东张西望的。 (Bié zǒngshì dōngzhāngxīwàng de.) - Đừng cứ nhìn ngó dáo dác mãi thế.
股东 gǔdōng - cổ đông, người góp vốn
股东间的意见不一致导致了计划的失败。 (Gǔdōng jiān de yìjiàn bù yízhì dǎozhì le jìhuà de shībài.) - Ý kiến giữa các cổ đông không thống nhất dẫn đến kế hoạch thất bại.
Chữ 东 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
- HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 东
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 东 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store