Từ 事情 (shìqing) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Sự Tình
- Nghĩa:
- việc, sự việc, chuyện
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 2
事情 (shìqing - Sự Tình) nghĩa là “việc, sự việc, chuyện”, ghép từ 事 (việc, sự việc) + 情 (tình cảm, cảm xúc). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 事情 lại có nghĩa “việc, sự việc, chuyện”
事 shì - Sự: việc, sự việc (8 nét)
Cách nhớ: Một tay cầm bút (亅) xuyên qua sổ sách (口 và các vạch) ghi lại → 'việc' = 事.
情 qíng - Tình: tình cảm, cảm xúc (11 nét)
Cách nhớ: Trái tim (忄) thanh xuân, xanh tươi (青) - 'tình cảm' trong sáng thuở đầu đời → 情.
Mẹo nhớ từ 事情
事 (việc cần làm) + 情 (tình huống trong lòng) → 'sự việc, chuyện' = 事情.
Câu ví dụ với 事情
我想告诉你一件事情。
Wǒ xiǎng gàosu nǐ yí jiàn shìqing.
Tôi muốn kể cho bạn nghe một chuyện.
Từ 事情 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 12: Ngày nắng ngày mây
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 事情 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.