Cách viết chữ 情 (qíng)
- Hán-Việt:
- Tình
- Nghĩa:
- tình cảm; tình hình
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 情 (qíng - Tình) nghĩa là “tình cảm; tình hình”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim)), 青 (chữ Thanh (xanh)). Viết bộ Tâm đứng 忄 bên trái (chấm - chấm - sổ), rồi 青 bên phải.
Thứ tự viết chữ 情 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Bộ thủ cấu thành chữ 情
忄 - bộ Tâm đứng (trái tim): tim, tâm trạng
Cách nhớ: dạng đứng của 心 - trái tim dựng bên trái chữ
青 - chữ Thanh (xanh): xanh, trong trẻo
Cách nhớ: mầm cây (生) trên mặt trăng (月) - màu xanh non
Mẹo nhớ chữ 情
Trái tim 忄 gặp sắc xanh 青 - lòng người xanh non thì gọi là 'tình'; cảnh trước mắt bày ra thế nào cũng là 'tình' hình. Tình trong 'tình cảm, tình hình'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 情
事情 shìqing - việc, sự việc, chuyện
我想告诉你一件事情。 (Wǒ xiǎng gàosu nǐ yí jiàn shìqing.) - Tôi muốn kể cho bạn nghe một chuyện.
热情 rèqíng - nhiệt tình, nồng nhiệt, hăng hái
她对客人总是很热情。 (Tā duì kèrén zǒngshì hěn rèqíng.) - Cô ấy luôn rất nhiệt tình với khách hàng.
情况 qíngkuàng - tình hình, tình huống
请根据自己的情况决定。 (Qǐng gēnjù zìjǐ de qíngkuàng juédìng.) - Hãy quyết định dựa theo tình hình của mình.
心情 xīnqíng - tâm trạng, tâm tư
今天天气好,我的心情也很好。 (Jīntiān tiānqì hǎo, wǒ de xīnqíng yě hěn hǎo.) - Hôm nay trời đẹp, tâm trạng tôi cũng rất tốt.
同情 tóngqíng - thông cảm, đồng cảm
得不到别人的同情。 (Dé bú dào biérén de tóngqíng.) - Không nhận được sự thông cảm của người khác.
爱情 àiqíng - tình yêu (nam nữ)
什么是简单的爱情? (Shénme shì jiǎndān de àiqíng?) - Tình yêu giản đơn là gì?
情况 qíngkuàng - tình huống, tình hình
一般情况下,贵的东西质量比较好。 (Yìbān qíngkuàng xià, guì de dōngxi zhìliàng bǐjiào hǎo.) - Thông thường, đồ đắt thì chất lượng tốt hơn.
感情 gǎnqíng - tình cảm, cảm tình
说说一天的工作能加深感情。 (Shuōshuo yì tiān de gōngzuò néng jiāshēn gǎnqíng.) - Kể chuyện công việc trong ngày giúp tình cảm thêm gắn bó.
表情 biǎoqíng - biểu cảm, nét mặt
她脸上的表情很奇怪。 (Tā liǎn shàng de biǎoqíng hěn qíguài.) - Nét mặt cô ấy rất kỳ lạ.
情绪 qíngxù - tâm trạng, cảm xúc
睡不好会让人情绪低落。 (Shuì bù hǎo huì ràng rén qíngxù dīluò.) - Ngủ không ngon khiến người ta tâm trạng sa sút.
情趣 qíngqù - thú vị, hứng thú, tình thú
他是个很懂情趣的人。 (Tā shì ge hěn dǒng qíngqù de rén.) - Anh ấy là người rất biết tạo thú vị (lãng mạn).
情侣 qínglǚ - đôi tình nhân, cặp đôi yêu nhau
他给一对情侣制订了旅游方案。 (Tā gěi yí duì qínglǚ zhìdìngle lǚyóu fāng'àn.) - Anh ấy lập phương án du lịch cho một đôi tình nhân.
Chữ 情 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 3 - Bài 15: Xuôi thuyền, đi đường nào ra sông?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 情
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 情 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store