Kai Hanzi

Cách viết chữ (kuài)

Hán-Việt:
Khoái
Nghĩa:
nhanh; vui sướng
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (kuài - Khoái) nghĩa là “nhanh; vui sướng”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim)), 夬 (chữ Quải (bẻ tách)). Viết tâm đứng 忄 (chấm-chấm-sổ) trái, rồi 夬 phải. Mẹo: tim bên trái rộn ràng cho nhanh.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(kuài - nhanh; vui sướng)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 快

  • - bộ Tâm đứng (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ

    Cách nhớ: trái tim dựng đứng, hai chấm hai bên một sổ

  • - chữ Quải (bẻ tách): tách ra, dứt khoát

    Cách nhớ: bàn tay kéo tách một góc ra

Mẹo nhớ chữ

Tim (忄) đập dứt khoát (夬) → lòng phấn chấn, mọi việc trôi 'nhanh' = 快.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 快乐 kuàilè - vui vẻ, vui sướng

    生日快乐! (Shēngrì kuàilè!) - Chúc mừng sinh nhật!

  • kuài - nhanh; vui

    开车也不快,路上车太多了。 (Kāichē yě bú kuài, lùshàng chē tài duō le.) - Lái xe cũng không nhanh, trên đường xe nhiều quá.

  • 凉快 liángkuai - mát mẻ, dễ chịu

    下了雨,今天凉快多了。 (Xià le yǔ, jīntiān liángkuai duō le.) - Mưa xong, hôm nay mát hơn nhiều.

  • 愉快 yúkuài - vui vẻ, sảng khoái

    祝你周末愉快! (Zhù nǐ zhōumò yúkuài!) - Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!

  • 赶快 gǎnkuài - mau lên, nhanh lên

    我们得赶快出发,要不该堵车了。 (Wǒmen děi gǎnkuài chūfā, yàobù gāi dǔchē le.) - Chúng ta phải mau lên đường, không thì kẹt xe mất.

  • 痛快 tòngkuài - sảng khoái, thoải mái, đã đời

    老鹰在雨中痛快地迎接洗礼。 (Lǎoyīng zài yǔ zhōng tòngkuài de yíngjiē xǐlǐ.) - Chim ưng sảng khoái đón nhận màn 'rửa tội' giữa mưa.

  • 爽快 shuǎngkuai - thẳng thắn, dứt khoát; sảng khoái

    他爽快地答应了我的请求。 (Tā shuǎngkuai de dāyìngle wǒ de qǐngqiú.) - Anh ấy thẳng thắn đồng ý ngay yêu cầu của tôi.

  • 快活 kuàihuó - vui vẻ, sung sướng

    小燕子在天空中快活地飞来飞去。 (Xiǎo yànzi zài tiānkōng zhōng kuàihuó de fēi lái fēi qù.) - Chú én nhỏ vui vẻ bay lượn trên bầu trời.

  • 愉快 yúkuài - vui vẻ

    祝我们合作愉快! (Zhù wǒmen hézuò yúkuài!) - Chúc chúng ta hợp tác vui vẻ!

  • kuài - nhanh; vui

    开车也不快,路上车太多了。 (Kāichē yě bú kuài, lùshàng chē tài duō le.) - Lái xe cũng không nhanh, trên đường xe nhiều quá.

  • 快乐 kuàilè - vui vẻ, vui sướng

    生日快乐! (Shēngrì kuàilè!) - Chúc mừng sinh nhật!

  • 快要 kuàiyào - sắp (sắp sửa xảy ra)

    快要考试了,他每天都学习。 (Kuàiyào kǎoshì le, tā měi tiān dōu xuéxí.) - Sắp thi rồi, ngày nào cậu ấy cũng học.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
  • HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
  • HSK 5 - Bài 30: Cây cỏ cũng biết đổ mồ hôi sao?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan