Cách viết chữ 怕 (pà)
- Hán-Việt:
- Phạ
- Nghĩa:
- sợ
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 怕 (pà - Phạ) nghĩa là “sợ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim)), 白 (bộ Bạch (trắng)). Viết 忄 bên trái (chấm → chấm → sổ), rồi 白 bên phải. Mẹo: tim run bên trái, mặt trắng bên phải.
Thứ tự viết chữ 怕 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 怕 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(pà - sợ)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 怕
忄 - bộ Tâm đứng (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ
Cách nhớ: trái tim dựng đứng, hai chấm hai bên một sổ
白 - bộ Bạch (trắng): trong trắng
Cách nhớ: dòng nước trong veo phía trên
Mẹo nhớ chữ 怕
Trái tim (忄) tái trắng (白) đi vì khiếp → 'sợ' = 怕.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 怕
害怕 hàipà - sợ, sợ hãi
往下看,我特别害怕。 (Wǎng xià kàn, wǒ tèbié hàipà.) - Nhìn xuống dưới, tôi sợ vô cùng.
恐怕 kǒngpà - e rằng, sợ rằng, chắc là
恐怕明天的比赛不能举行了。 (Kǒngpà míngtiān de bǐsài bùnéng jǔxíng le.) - E rằng trận đấu ngày mai không tổ chức được rồi.
可怕 kěpà - đáng sợ, khủng khiếp
他们的船遇到了可怕的巨大风浪。 (Tāmen de chuán yùdàole kěpà de jùdà fēnglàng.) - Con thuyền của họ gặp phải sóng gió to lớn đáng sợ.
哪怕 nǎpà - cho dù, dẫu cho
哪怕再难,他也要画完。 (Nǎpà zài nán, tā yě yào huà wán.) - Dù khó đến mấy, anh ấy cũng vẽ cho xong.
害怕 hàipà - sợ, sợ hãi
往下看,我特别害怕。 (Wǎng xià kàn, wǒ tèbié hàipà.) - Nhìn xuống dưới, tôi sợ vô cùng.
怕 pà - sợ, e rằng
我怕来不及。 (Wǒ pà lái bu jí.) - Tôi sợ không kịp mất.
Chữ 怕 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Phát âm tiếng Trung: hướng dẫn A–Z cho người mới - Có nhắc tới chữ 怕
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 怕
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim))
Luyện viết chữ 怕 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
