Cách viết chữ 悔 (huǐ)
- Hán-Việt:
- Hối
- Nghĩa:
- hối lỗi, hối tiếc
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 悔 (huǐ - Hối) nghĩa là “hối lỗi, hối tiếc”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim)), 每 (chữ Mỗi (mỗi/luôn)). Viết 忄 bên trái, rồi 每 bên phải. Mẹo: lòng day dứt mỗi lần nhớ.
Thứ tự viết chữ 悔 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 悔 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(huǐ - hối lỗi, hối tiếc)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 悔
忄 - bộ Tâm đứng (trái tim): tấm lòng, suy nghĩ
Cách nhớ: trái tim dựng đứng, hai chấm hai bên một sổ
每 - chữ Mỗi (mỗi/luôn): luôn luôn
Cách nhớ: người mẹ - nguồn không cạn
Mẹo nhớ chữ 悔
Cứ mỗi lần (每) nhớ lại, trong lòng (忄) lại day dứt → 'hối lỗi' = 悔.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 悔
后悔 hòuhuǐ - hối hận, ân hận
后悔就来不及了。 (Hòuhuǐ jiù láibují le.) - Hối hận thì cũng không kịp nữa.
悔恨 huǐhèn - hối hận, ăn năn
这个夜晚,他悔恨交加,通宵失眠。 (Zhège yèwǎn, tā huǐhèn jiāojiā, tōngxiāo shīmián.) - Đêm ấy, anh ấy hối hận ngổn ngang, thức trắng cả đêm.
Chữ 悔 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 忄 (bộ Tâm đứng (trái tim))
Luyện viết chữ 悔 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
