Từ 热情 (rèqíng) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Nhiệt Tình
Nghĩa:
nhiệt tình, nồng nhiệt, hăng hái
Từ loại:
tính từ / danh từ
Tổng số nét:
21
Cấp:
HSK 3

热情 (rèqíng - Nhiệt Tình) nghĩa là “nhiệt tình, nồng nhiệt, hăng hái”, ghép từ (nóng, nhiệt) + (tình cảm, cảm xúc). Viết trọn từ này hết 21 nét.

Vì sao 热情 lại có nghĩa “nhiệt tình, nồng nhiệt, hăng hái

Mẹo nhớ từ 热情

热 (nóng, nhiệt) + 情 (tình cảm) → 'tình cảm nóng bỏng' - người nhiệt tình luôn ấm áp với mọi người → 热情.

Câu ví dụ với 热情

她对客人总是很热情。

Tā duì kèrén zǒngshì hěn rèqíng.

Cô ấy luôn rất nhiệt tình với khách hàng.

Từ 热情 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 2: Quán mì trước ga

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 热情 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ