Từ 热闹 (rènao) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Nhiệt Náo
Nghĩa:
náo nhiệt, nhộn nhịp
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
18
Cấp:
HSK 4

热闹 (rènao - Nhiệt Náo) nghĩa là “náo nhiệt, nhộn nhịp”, ghép từ (nóng, nhiệt) + (ồn ào, làm loạn, gây chuyện). Viết trọn từ này hết 18 nét.

Vì sao 热闹 lại có nghĩa “náo nhiệt, nhộn nhịp

  • - Nhiệt: nóng, nhiệt (10 nét)

    Cách nhớ: Tay nắm (执) vật trên lửa (灬) - bị bỏng vì 'nóng' quá → 热.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • nào - Náo: ồn ào, làm loạn, gây chuyện (8 nét)

    Cách nhớ: Trong cửa (门) mà náo nhiệt như chợ (市) → 'ồn ào, làm loạn' = 闹.

Mẹo nhớ từ 热闹

热 (nóng) + 闹 (ồn ào) → không khí nóng bừng, ồn ã = náo nhiệt.

Câu ví dụ với 热闹

这几天香山特别热闹。

Zhè jǐ tiān Xiāngshān tèbié rènao.

Mấy hôm nay Hương Sơn đặc biệt náo nhiệt.

Từ 热闹 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 热闹 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ