Cách viết chữ 闹 (nào)
- Hán-Việt:
- Náo
- Nghĩa:
- ồn ào, làm loạn, gây chuyện
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 鬧
Chữ 闹 (nào - Náo) nghĩa là “ồn ào, làm loạn, gây chuyện”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 门 (bộ Môn (cửa)), 市 (chữ Thị (chợ)). Viết 门 bao ngoài, rồi 市 bên trong. Mẹo: cửa nhà hoá chợ, ầm ĩ.
Thứ tự viết chữ 闹 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 闹 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(nào - ồn ào, làm loạn, gây chuyện)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 闹
门 - bộ Môn (cửa): cánh cửa
Cách nhớ: khung cửa hai cánh giản thể
市 - chữ Thị (chợ): chợ búa
Cách nhớ: 亠 trên 巾 - quầy hàng chợ
Mẹo nhớ chữ 闹
Trong cửa (门) mà náo nhiệt như chợ (市) → 'ồn ào, làm loạn' = 闹.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 闹
热闹 rènao - náo nhiệt, nhộn nhịp
这几天香山特别热闹。 (Zhè jǐ tiān Xiāngshān tèbié rènao.) - Mấy hôm nay Hương Sơn đặc biệt náo nhiệt.
闹钟 nàozhōng - đồng hồ báo thức
早上闹钟响了她不醒。 (Zǎoshang nàozhōng xiǎng le tā bù xǐng.) - Sáng đồng hồ báo thức reo mà con bé không tỉnh.
闹钟 nàozhōng - đồng hồ báo thức
我每天早上被闹钟叫醒。 (Wǒ měitiān zǎoshang bèi nàozhōng jiàoxǐng.) - Mỗi sáng tôi đều bị đồng hồ báo thức đánh thức.
无理取闹 wúlǐqǔnào - vô cớ gây sự, làm loạn không có lý do
他提出的要求非常合理,并不是无理取闹。 (Tā tíchū de yāoqiú fēicháng hélǐ, bìng búshì wúlǐqǔnào.) - Yêu cầu anh ấy đưa ra rất hợp lý, hoàn toàn không phải vô cớ gây sự.
Chữ 闹 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 6 - Bài 24: Một lời đã hứa, đáng giá ngàn vàng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 门 (bộ Môn (cửa))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 门 (bộ Môn (cửa))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 门 (bộ Môn (cửa))
Luyện viết chữ 闹 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
