Cách viết chữ 问 (wèn)
- Hán-Việt:
- Vấn
- Nghĩa:
- hỏi
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 問
Chữ 问 (wèn - Vấn) nghĩa là “hỏi”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 门 (bộ Môn (cửa)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết 门 bao ngoài, rồi 口 bên trong. Mẹo: ghé cửa, hé miệng hỏi.
Thứ tự viết chữ 问 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 问
门 - bộ Môn (cửa): cửa, cổng
Cách nhớ: khung hai cánh cửa dựng đứng, dạng giản thể của 門
口 - bộ Khẩu (miệng): miệng
Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở
Mẹo nhớ chữ 问
Tới trước cửa (门) ghé miệng (口) mà → 'hỏi' = 问.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 问
请问 qǐngwèn - xin hỏi, cho hỏi
请问,今天几号? (Qǐngwèn, jīntiān jǐ hào?) - Xin hỏi, hôm nay ngày mấy?
问 wèn - hỏi, hỏi han
晚上我问一下儿子。 (Wǎnshang wǒ wèn yíxià érzi.) - Buổi tối tôi sẽ hỏi con trai một chút.
问题 wèntí - vấn đề, câu hỏi
你有什么问题? (Nǐ yǒu shénme wèntí?) - Bạn có vấn đề gì không?
顾问 gùwèn - cố vấn, người tư vấn
他是同学们的出行顾问。 (Tā shì tóngxuémen de chūxíng gùwèn.) - Anh ấy là cố vấn đi lại của các bạn học.
询问 xúnwèn - hỏi han, dò hỏi
七郎上前询问老人发生了什么事。 (Qīláng shàngqián xúnwèn lǎorén fāshēng le shénme shì.) - Thất Lang bước tới hỏi han ông lão đã xảy ra chuyện gì.
学问 xuéwen - học vấn, tri thức, kiến thức
鲁迅是个大学问家。 (Lǔ Xùn shì ge dà xuéwen jiā.) - Lỗ Tấn là một nhà học vấn lớn.
提问 tíwèn - đặt câu hỏi, nêu câu hỏi
老板们开始向他提问。 (Lǎobǎnmen kāishǐ xiàng tā tíwèn.) - Các ông chủ bắt đầu đặt câu hỏi cho anh ấy.
访问 fǎngwèn - thăm viếng, phỏng vấn
经常有外宾到我们学校参观访问。 (Jīngcháng yǒu wàibīn dào wǒmen xuéxiào cānguān fǎngwèn.) - Thường có khách nước ngoài đến trường tôi tham quan, thăm viếng.
反问 fǎnwèn - hỏi vặn lại, hỏi ngược
听完我的话,女儿一脸疑惑,反问道:“……” (Tīngwán wǒ de huà, nǚ'ér yì liǎn yíhuò, fǎnwèn dào: “……”) - Nghe xong lời tôi, con gái đầy vẻ khó hiểu, hỏi vặn lại: “……”
问世 wènshì - ra mắt, ra đời (tác phẩm/sản phẩm)
他虽然退休在家,却不甘寂寞,常有作品问世。 (Tā suīrán tuìxiū zài jiā, què bùgān jìmò, cháng yǒu zuòpǐn wènshì.) - Tuy nghỉ hưu ở nhà nhưng ông không cam chịu cô quạnh, thường có tác phẩm ra mắt.
过问 guòwèn - hỏi đến, quan tâm xen vào
这事你不必过问了。 (Zhè shì nǐ búbì guòwèn le.) - Việc này anh không cần hỏi đến nữa.
Chữ 问 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
- HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 问
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Có nhắc tới chữ 问
- Giản thể phồn thể: khác gì nhau, nên học cái nào trước? - Nói về bộ 门 (bộ Môn (cửa))
Luyện viết chữ 问 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store