Cách viết chữ 们 (men)
- Hán-Việt:
- Môn
- Nghĩa:
- (đuôi số nhiều)
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 們
Chữ 们 (men - Môn) nghĩa là “(đuôi số nhiều)”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 门 (bộ Môn (cửa)). Viết 亻 bên trái, rồi 门 bên phải (chấm → sổ → gập-móc). Mẹo: nhiều người chung một cửa.
Thứ tự viết chữ 们 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 们 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(men - (đuôi số nhiều))
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 们
亻 - bộ Nhân đứng (người): người
Cách nhớ: một người đứng nghiêng
门 - bộ Môn (cửa): cánh cửa
Cách nhớ: khung cửa hai cánh giản thể
Mẹo nhớ chữ 们
Một nhóm người (亻) đứng chung một cửa (门) → đuôi số nhiều 'các' = 们.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 们
你们 nǐmen - các bạn (số nhiều của 你)
你们好! (Nǐmen hǎo!) - Chào các bạn!
我们 wǒmen - chúng tôi, chúng ta
我们六点半去看电影。 (Wǒmen liù diǎn bàn qù kàn diànyǐng.) - Chúng tôi sáu giờ rưỡi đi xem phim.
咱们 zánmen - chúng ta, chúng mình
星期天咱们同学聚会。 (Xīngqītiān zánmen tóngxué jùhuì.) - Chủ nhật chúng ta họp lớp.
们 men - hậu tố chỉ số nhiều (đặt sau đại từ hoặc danh từ chỉ người)
同学们,你们好! (Tóngxuémen, nǐmen hǎo!) - Các bạn học, chào các bạn!
你们 nǐmen - các bạn (số nhiều của 你)
你们好! (Nǐmen hǎo!) - Chào các bạn!
我们 wǒmen - chúng tôi, chúng ta
我们六点半去看电影。 (Wǒmen liù diǎn bàn qù kàn diànyǐng.) - Chúng tôi sáu giờ rưỡi đi xem phim.
他们 tāmen - họ, bọn họ (chỉ nhóm có nam)
他们是我的同学。 (Tāmen shì wǒ de tóngxué.) - Họ là bạn học của tôi.
她们 tāmen - họ (nhóm toàn nữ)
她们都是老师。 (Tāmen dōu shì lǎoshī.) - Họ đều là giáo viên.
它们 tāmen - chúng (chỉ vật, con vật)
这些书,它们都很新。 (Zhèxiē shū, tāmen dōu hěn xīn.) - Mấy quyển sách này, chúng đều còn mới.
咱们 zánmen - chúng ta, chúng mình
星期天咱们同学聚会。 (Xīngqītiān zánmen tóngxué jùhuì.) - Chủ nhật chúng ta họp lớp.
们 men - hậu tố chỉ số nhiều (đặt sau đại từ hoặc danh từ chỉ người)
同学们,你们好! (Tóngxuémen, nǐmen hǎo!) - Các bạn học, chào các bạn!
Chữ 们 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 们
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 们
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
Luyện viết chữ 们 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
