Cách viết chữ 你 (nǐ)
- Hán-Việt:
- Nễ
- Nghĩa:
- bạn, ngươi
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 你 (nǐ - Nễ) nghĩa là “bạn, ngươi”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 尔 (chữ Nhĩ (ngươi)). Viết 亻 bên trái (phẩy → sổ), rồi 尔 bên phải. Mẹo: người đứng bên trái, chỉ vào 'ngươi'.
Thứ tự viết chữ 你 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 你 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(nǐ - bạn, ngươi)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 你
亻 - bộ Nhân đứng (người): người
Cách nhớ: một người đứng nghiêng
尔 - chữ Nhĩ (ngươi): ngươi, bạn (nghĩa cổ)
Cách nhớ: mái nhỏ trùm xuống, hai chấm như hai chân
Mẹo nhớ chữ 你
Người (亻) đứng đối diện được gọi là 'ngươi' (尔) → 'bạn' = 你.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 你
你 nǐ - bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
你好吗? (Nǐ hǎo ma?) - Bạn khoẻ không?
你好 nǐhǎo - xin chào
你好! (Nǐ hǎo!) - Xin chào!
你们 nǐmen - các bạn (số nhiều của 你)
你们好! (Nǐmen hǎo!) - Chào các bạn!
你好 nǐhǎo - xin chào
你好! (Nǐ hǎo!) - Xin chào!
你 nǐ - bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
你好吗? (Nǐ hǎo ma?) - Bạn khoẻ không?
你们 nǐmen - các bạn (số nhiều của 你)
你们好! (Nǐmen hǎo!) - Chào các bạn!
Chữ 你 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cảm ơn tiếng Trung: 谢谢 và cách viết chữ 谢 - Có nhắc tới chữ 你
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 你
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
Luyện viết chữ 你 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
