Cách viết chữ 体 (tǐ)
- Hán-Việt:
- Thể
- Nghĩa:
- thân thể, cơ thể
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 體
Chữ 体 (tǐ - Thể) nghĩa là “thân thể, cơ thể”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 本 (chữ Bản (gốc)). Viết 亻 bên trái (phẩy → sổ), rồi 本 bên phải (一 → 木 → vạch gốc). Mẹo: người dựa vào cái gốc của mình.
Thứ tự viết chữ 体 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 体 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(tǐ - thân thể, cơ thể)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 体
亻 - bộ Nhân đứng (người): người
Cách nhớ: một người đứng nghiêng
本 - chữ Bản (gốc): gốc rễ, căn bản
Cách nhớ: chữ 木 (cây) thêm vạch đánh dấu phần gốc
Mẹo nhớ chữ 体
Cái gốc (本) của một con người (亻) chính là 'thân thể' = 体.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 体
身体 shēntǐ - cơ thể, sức khoẻ
你身体怎么样? (Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?) - Sức khoẻ của bạn thế nào?
身体 shēntǐ - cơ thể, thân thể, sức khoẻ
你现在身体怎么样? (Nǐ xiànzài shēntǐ zěnmeyàng?) - Bây giờ sức khoẻ của bạn thế nào?
体育 tǐyù - thể dục, thể thao
我喜欢上体育课。 (Wǒ xǐhuan shàng tǐyù kè.) - Tôi thích học môn thể dục.
体现 tǐxiàn - thể hiện, biểu hiện ra
这个方案体现了他的智慧。 (Zhège fāng'àn tǐxiàn le tā de zhìhuì.) - Phương án này thể hiện trí tuệ của anh ấy.
体贴 tǐtiē - quan tâm chu đáo, ân cần
她对父母很体贴。 (Tā duì fùmǔ hěn tǐtiē.) - Cô ấy rất quan tâm chu đáo với cha mẹ.
媒体 méitǐ - truyền thông, phương tiện truyền thông
他成了媒体争相采访的对象。 (Tā chéngle méitǐ zhēngxiāng cǎifǎng de duìxiàng.) - Anh ấy thành đối tượng được truyền thông tranh nhau phỏng vấn.
体验 tǐyàn - trải nghiệm, thể nghiệm
他想找一份旅游体验师的工作。 (Tā xiǎng zhǎo yí fèn lǚyóu tǐyànshī de gōngzuò.) - Anh ấy muốn tìm một công việc làm chuyên viên trải nghiệm du lịch.
整体 zhěngtǐ - chỉnh thể, tổng thể
这篇文章整体上写得不错。 (Zhè piān wénzhāng zhěngtǐ shàng xiě de búcuò.) - Bài văn này về tổng thể viết khá tốt.
具体 jùtǐ - cụ thể, rõ ràng chi tiết
他给一对情侣制订了具体的旅游方案。 (Tā gěi yí duì qínglǚ zhìdìngle jùtǐ de lǚyóu fāng'àn.) - Anh ấy lập một phương án du lịch cụ thể cho một đôi tình nhân.
体会 tǐhuì - lĩnh hội, cảm nhận từ trải nghiệm
只有亲身经历才能体会到其中的辛苦。 (Zhǐyǒu qīnshēn jīnglì cáinéng tǐhuì dào qízhōng de xīnkǔ.) - Chỉ có tự mình trải qua mới cảm nhận được nỗi vất vả trong đó.
大体 dàtǐ - đại thể, về cơ bản, đại khái
你的看法大体正确,但还不够全面。 (Nǐ de kànfǎ dàtǐ zhèngquè, dàn hái bú gòu quánmiàn.) - Cách nhìn của bạn về cơ bản là đúng, nhưng chưa đủ toàn diện.
体系 tǐxì - hệ thống, thể hệ
我国个人信用制度体系建设任重道远。 (Wǒguó gèrén xìnyòng zhìdù tǐxì jiànshè rènzhòng-dàoyuǎn.) - Việc xây dựng hệ thống tín dụng cá nhân ở nước ta còn nhiều gian nan.
Chữ 体 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 体
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 体
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
Luyện viết chữ 体 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
