Cách viết chữ 住 (zhù)
- Hán-Việt:
- Trú
- Nghĩa:
- ở, lưu trú, dừng lại
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 住 (zhù - Trú) nghĩa là “ở, lưu trú, dừng lại”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 主 (chữ Chủ (cái chính)). Viết bộ Nhân đứng 亻 trước, rồi 主: chấm trên đầu, 王 bên dưới.
Thứ tự viết chữ 住 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 住
亻 - bộ Nhân đứng (người): người
Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人
主 - chữ Chủ (cái chính): chủ, hướng tới
Cách nhớ: ngọn đèn (丶) trên chữ 王
Mẹo nhớ chữ 住
Người (亻) đứng cạnh ngọn đèn chủ nhà (主) - có chỗ nương thân → 'ở, lưu trú'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 住
住 zhù - ở, cư trú; dừng lại
你想在北京住几天? (Nǐ xiǎng zài Běijīng zhù jǐ tiān?) - Bạn muốn ở Bắc Kinh mấy ngày?
忍不住 rěnbuzhù - không nhịn được, không kìm được
妈妈忍不住流下了眼泪。 (Māma rěnbuzhù liúxià le yǎnlèi.) - Người mẹ không kìm được mà rơi nước mắt.
居住 jūzhù - cư trú, sinh sống
我家居住的环境比较清静。 (Wǒ jiā jūzhù de huánjìng bǐjiào qīngjìng.) - Môi trường nơi nhà tôi ở khá yên tĩnh.
住 zhù - ở, lưu trú
我们在这儿住两晚。 (Wǒmen zài zhèr zhù liǎng wǎn.) - Chúng tôi ở đây hai đêm.
Chữ 住 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 住
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người))
Luyện viết chữ 住 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store