Cách viết chữ (zuò)

Hán-Việt:
Tố
Nghĩa:
làm, làm việc
Số nét:
11
Cấp:
HSK 1

Chữ (zuò - Tố) nghĩa là “làm, làm việc”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 古 (chữ Cổ (xưa cũ)), 攵 (bộ Phốc (cầm que gõ)). Viết 亻 bên trái, rồi 古 ở giữa, 攵 bên phải. Mẹo: người ra tay làm việc.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng, dạng đứng của 人

  • - chữ Cổ (xưa cũ): lâu đời

    Cách nhớ: mười (十) đời truyền miệng (口)

  • - bộ Phốc (cầm que gõ): gõ, đánh, hành động

    Cách nhớ: một bàn tay cầm que - biểu thị động tác, thường ở bên phải chữ

Mẹo nhớ chữ

Người (亻) bắt tay vào việc (故) → 'làm' = 做.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • zuò - làm, chế biến

    你会做中国菜吗? (Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?) - Bạn biết nấu món Trung Quốc không?

  • 做主 zuòzhǔ - tự quyết định, làm chủ (việc gì)

    我们家的大事小事都由妈妈做主。 (Wǒmen jiā de dàshì xiǎoshì dōu yóu māma zuòzhǔ.) - Việc lớn việc nhỏ trong nhà tôi đều do mẹ quyết định.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
  • HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan