Cách viết chữ 门 (mén)
- Hán-Việt:
- Môn
- Nghĩa:
- cửa, cổng
- Số nét:
- 3
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 門
Chữ 门 (mén - Môn) nghĩa là “cửa, cổng”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 门 (bộ Môn (cửa)). Viết chấm trên trái trước, rồi sổ bên trái, cuối cùng nét ngang-gập-móc bên phải. Chỉ 3 nét. Mẹo: then trên, hai cánh hai bên.
Thứ tự viết chữ 门 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
Viết thử chữ 门 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(mén - cửa, cổng)
Nét 1/3
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Chữ 门 là chữ độc thể
Chữ 门 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.
门 - bộ Môn (cửa): cánh cửa
Cách nhớ: khung cửa hai cánh giản thể
Mẹo nhớ chữ 门
Một chấm-then trên, hai nét dựng làm hai cánh → khung 'cửa' = 门.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 门
门 mén - cửa, cổng
我在门外看见他了。 (Wǒ zài mén wài kànjiàn tā le.) - Tôi nhìn thấy anh ấy ở ngoài cửa.
专门 zhuānmén - chuyên, đặc biệt, cố ý làm việc gì
张远专门从国外飞回来。 (Zhāng Yuǎn zhuānmén cóng guówài fēi huílai.) - Trương Viễn cố ý bay từ nước ngoài về.
门槛 ménkǎn - ngưỡng cửa; (nghĩa bóng) tiêu chuẩn/điều kiện tối thiểu
这家公司的门槛很高。 (Zhè jiā gōngsī de ménkǎn hěn gāo.) - Tiêu chuẩn (ngưỡng cửa) vào công ty này rất cao.
部门 bùmén - bộ phận, phòng ban
公司专门为他成立了一个新部门。 (Gōngsī zhuānmén wèi tā chénglìle yí ge xīn bùmén.) - Công ty lập riêng cho anh ấy một phòng ban mới.
窍门 qiàomén - bí quyết, mẹo mực
做事要讲究找窍门,不能光靠蛮劲。 (Zuòshì yào jiǎngjiu zhǎo qiàomén, bù néng guāng kào mánjìn.) - Làm việc phải biết tìm bí quyết, không thể chỉ dựa vào sức mạnh thô.
热门 rèmén - hot, được ưa chuộng, thịnh hành
他报考的是一个热门专业。 (Tā bàokǎo de shì yīgè rèmén zhuānyè.) - Ngành anh ấy thi vào là một ngành hot.
门 mén - cửa, cổng
我在门外看见他了。 (Wǒ zài mén wài kànjiàn tā le.) - Tôi nhìn thấy anh ấy ở ngoài cửa.
门票 ménpiào - vé vào cửa
门票多少钱一张? (Ménpiào duōshao qián yì zhāng?) - Vé vào cửa bao nhiêu tiền một tấm?
出门 chūmén - ra khỏi nhà, đi ra ngoài
他每天七点出门。 (Tā měi tiān qī diǎn chūmén.) - Ngày nào anh ấy cũng ra khỏi nhà lúc 7 giờ.
门口 ménkǒu - cửa ra vào, trước cửa
我在学校门口等你。 (Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ.) - Mình đợi cậu ở cổng trường.
Chữ 门 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
- HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?
- HSK 6 - Bài 37: Dạy và học, ai mới là người lớn lên?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 门
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 门
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 门 (bộ Môn (cửa))
Luyện viết chữ 门 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
