Cách viết chữ 为 (wéi)
- Hán-Việt:
- Vi
- Nghĩa:
- làm; là; cho rằng; (wèi = vì)
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 為
Chữ 为 (wéi - Vi) nghĩa là “làm; là; cho rằng; (wèi = vì)”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 丶 (nét Chấm (đầu)), 力 (bộ Lực (sức)). Viết chấm trên → phẩy → ngang-gập-móc → chấm. Đúng 4 nét. Mẹo: chấm dẫn, tay vung làm.
Thứ tự viết chữ 为 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 为 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(wéi - làm; là; cho rằng; (wèi = vì))
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 为
丶 - nét Chấm (đầu): điểm khởi
Cách nhớ: một chấm trên đỉnh
力 - bộ Lực (sức): sức lực
Cách nhớ: cánh tay gồng cơ bắp
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 为
为什么 wèishénme - tại sao, vì sao
为什么九月去北京旅游最好? (Wèishénme jiǔ yuè qù Běijīng lǚyóu zuì hǎo?) - Tại sao tháng chín đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
因为 yīnwèi - bởi vì, vì
因为天气不好,所以我们没去打球。 (Yīnwèi tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen méi qù dǎqiú.) - Vì thời tiết không tốt nên chúng tôi không đi chơi bóng.
认为 rènwéi - cho rằng, cho là, nhận định
我认为你说得对。 (Wǒ rènwéi nǐ shuō de duì.) - Tôi cho rằng bạn nói đúng.
为 wèi - vì, cho (ai/việc gì)
这是我为你买的茶。 (Zhè shì wǒ wèi nǐ mǎi de chá.) - Đây là trà tôi mua cho bạn.
为了 wèile - vì, để (cho)
为了健康,他每天运动。 (Wèile jiànkāng, tā měitiān yùndòng.) - Vì sức khỏe, anh ấy tập thể dục mỗi ngày.
以为 yǐwéi - cứ tưởng (mà thực ra không phải)
我以为新工作比以前的好。 (Wǒ yǐwéi xīn gōngzuò bǐ yǐqián de hǎo.) - Tôi cứ tưởng công việc mới tốt hơn công việc trước.
成为 chéngwéi - trở thành, trở nên
他努力学习,成为了一名医生。 (Tā nǔlì xuéxí, chéngwéile yì míng yīshēng.) - Anh ấy chăm học, đã trở thành một bác sĩ.
行为 xíngwéi - hành vi
他的行为很有礼貌。 (Tā de xíngwéi hěn yǒu lǐmào.) - Hành vi của anh ấy rất lịch sự.
作为 zuòwéi - coi là, làm; với tư cách là
作为大作家,鲁迅对吃很讲究。 (Zuòwéi dà zuòjiā, Lǔ Xùn duì chī hěn jiǎngjiū.) - Với tư cách một đại văn hào, Lỗ Tấn rất kỹ tính chuyện ăn.
为 wéi - làm; trở thành; là
压力也可以变为动力。 (Yālì yě kěyǐ biàn wéi dònglì.) - Áp lực cũng có thể biến thành động lực.
为期 wéiqī - (kéo dài) trong thời hạn, lấy làm kỳ hạn
为期一周的夏令营终于完满结束了。 (Wéiqī yì zhōu de xiàlìngyíng zhōngyú wánmǎn jiéshù le.) - Trại hè kéo dài một tuần cuối cùng đã kết thúc viên mãn.
见义勇为 jiànyì-yǒngwéi - thấy việc nghĩa thì dũng cảm ra tay
他由于见义勇为而受到了大力表扬。 (Tā yóuyú jiànyì-yǒngwéi ér shòudào le dàlì biǎoyáng.) - Anh ấy được khen ngợi lớn vì đã thấy việc nghĩa dũng cảm ra tay.
为 - đọc wèi hay wéi?
为 chỉ có 4 nét nhưng là chữ gây rối về thanh điệu. Quy tắc phân biệt gọn nhất:
| Âm | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| wèi (thanh 4) | vì, cho (giới từ chỉ mục đích/đối tượng) | 为什么 (wèishénme, tại sao), 因为 (yīnwèi, bởi vì), 为了 (wèile, để mà) |
| wéi (thanh 2) | làm, là, trở thành, cho rằng (động từ) | 认为 (rènwéi, cho rằng), 成为 (chéngwéi, trở thành), 以为 (yǐwéi, cứ tưởng) |
Mẹo: 为 là giới từ "vì" thì đọc wèi; là động từ "làm/là" thì đọc wéi.
⚠️ Cặp dễ nhầm nghĩa: 认为 (rènwéi) = cho rằng (nhận định có cơ sở), còn 以为 (yǐwéi) = cứ tưởng - và thường là tưởng sai: 我以为你不来 (Wǒ yǐwéi nǐ bù lái, Tôi cứ tưởng bạn không đến).
Tên gọi từng nét trong chữ 为
Chữ 为 có 4 nét.
| Thứ tự | Tên nét (Hán-Việt) | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | chấm (点, diǎn) | Chấm nhỏ trên đỉnh, hơi lệch trái |
| 2 | phẩy (撇, piě) | Nét chéo dài từ trên xuống trái |
| 3 | ngang gập móc (横折钩, héngzhégōu) | Nét lớn tạo thân chữ |
| 4 | chấm (点, diǎn) | Chấm khép, nằm trong lòng nét gập |
Đúng 4 nét theo bộ dữ liệu nét hanzi-writer-data.
Phân tích chi tiết từng nét
- Chấm (丶): một chấm ngắn trên đỉnh, nghiêng theo hướng từ trên trái xuống dưới phải.
- Phẩy (丿): nét dài nhất chữ, đi từ trên xuống dưới bên trái, hơi cong. Nét này định chiều cao cả chữ.
- Ngang gập móc (乛+亅): bắt đầu bằng đoạn ngang ngắn, gập xuống thành nét sổ, kết bằng móc hất lên. Viết liền một hơi, không nhấc bút giữa chừng - đây là lỗi phổ biến nhất ở chữ này.
- Chấm (丶): chấm cuối nằm gọn bên trong lòng nét gập, không chạm vào các nét khác.
Chữ chỉ 4 nét nhưng có tới 2 chấm và 1 nét gập móc - luyện chắc 8 nét cơ bản rồi viết chữ này sẽ nhanh.
Bộ thủ và cấu tạo chữ 为
为 là dạng giản thể của 為 (phồn thể, 9 nét). Chữ phồn thể 為 vốn vẽ hình bàn tay dắt con voi - nghĩa gốc là làm việc, sai khiến. Giản thể rút xuống 4 nét nên không còn nhìn ra hình gốc, đây là chữ phải nhớ bằng mẹo chứ không chiết tự được.
Tra từ điển, 为 xếp ở bộ 丶 (chấm) hoặc bộ 力 (lực) tuỳ bảng tra - nêu cả hai để bạn không bối rối khi thấy hai cách xếp khác nhau. Khác biệt giản thể/phồn thể: chữ giản thể và phồn thể.
Mẹo nhớ chữ 为
Bám vào nghĩa gốc "bàn tay dắt voi làm việc": một chấm khởi đầu, rồi tay vung ra gập lại mà LÀM - hình dung động tác ra sức. Nghĩa "vì" cũng từ đó: làm việc gì thì phải làm vì một mục đích.
Mẹo âm Hán-Việt: 为 đọc là VI, và tiếng Việt vẫn dùng nhiều: hành vi, nhân vi (do người làm), vô vi. Nghĩa "làm" nằm sẵn trong "hành vi".
Đừng nhầm 为 với 办 và 力
| Chữ | Pinyin | Nghĩa | Dấu hiệu nhận biết |
|---|---|---|---|
| 为 | wèi/wéi | vì; làm | Chấm trên đỉnh + một chấm nằm trong lòng nét gập |
| 办 | bàn | làm, giải quyết | Là chữ 力 với hai chấm hai bên |
| 力 | lì | sức lực | Chỉ 2 nét, không có chấm nào |
Mẹo ngắn: đếm chấm. 力 không chấm, 为 hai chấm (một trên, một trong lòng), 办 hai chấm nhưng đối xứng hai bên. Cách ghi nhớ chùm chữ gần giống: mẹo nhớ chữ Hán bằng hình ảnh.
Chữ 为 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Nói về bộ 丶 (nét Chấm (đầu))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 丶 (nét Chấm (đầu))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 力 (bộ Lực (sức))
Luyện viết chữ 为 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
