Cách viết chữ 求 (qiú)
- Hán-Việt:
- Cầu
- Nghĩa:
- cầu xin; tìm kiếm
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 求 (qiú - Cầu) nghĩa là “cầu xin; tìm kiếm”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 氺 (bộ Thuỷ (nước, dạng dưới)), 丶 (nét Chấm (đầu)). Viết nét chấm trên, nét ngang và sổ móc giữa, rồi các nét phẩy-mác hai bên và chấm cuối.
Thứ tự viết chữ 求 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 求
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
氺 - bộ Thuỷ (nước, dạng dưới): nước tuôn
Cách nhớ: dòng nước văng bốn phía
丶 - nét Chấm (đầu): điểm khởi
Cách nhớ: một chấm trên đỉnh
Mẹo nhớ chữ 求
Hình bàn tay với ra nắm lấy vật mình mong — 'cầu, tìm kiếm, mong muốn'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 求
要求 yāoqiú - yêu cầu, đòi hỏi
老师讲了这次比赛的要求。 (Lǎoshī jiǎng le zhè cì bǐsài de yāoqiú.) - Cô giáo đã nói rõ yêu cầu của cuộc thi lần này.
征求 zhēngqiú - trưng cầu, hỏi xin (ý kiến)
妈妈也要征求她的意见。 (Māma yě yào zhēngqiú tā de yìjiàn.) - Mẹ cũng phải hỏi xin ý kiến của cô ấy.
请求 qǐngqiú - thỉnh cầu, yêu cầu; lời thỉnh cầu
留心生活,适时请求帮助。 (Liúxīn shēnghuó, shìshí qǐngqiú bāngzhù.) - Để ý cuộc sống, kịp thời thỉnh cầu sự giúp đỡ.
追求 zhuīqiú - theo đuổi, mưu cầu
每个人都在追求幸福。 (Měi ge rén dōu zài zhuīqiú xìngfú.) - Ai cũng đang theo đuổi hạnh phúc.
谋求 móuqiú - tìm cách đạt được, mưu cầu
事到如今,只能先谋求一条生存之路。 (Shì dào rújīn, zhǐ néng xiān móuqiú yì tiáo shēngcún zhī lù.) - Sự đã đến nước này, chỉ còn cách trước hết tìm một con đường sinh tồn.
实事求是 shíshìqiúshì - thực sự cầu thị - căn cứ vào sự thật để tìm ra quy luật, làm việc thực tế
我们做任何事情都要本着实事求是的原则。 (Wǒmen zuò rènhé shìqíng dōu yào běnzhe shíshìqiúshì de yuánzé.) - Chúng ta làm bất cứ việc gì cũng phải dựa trên nguyên tắc thực sự cầu thị.
需求 xūqiú - nhu cầu, sự đòi hỏi
由于市场需求下降,这家公司的生意每况愈下。 (Yóuyú shìchǎng xūqiú xiàjiàng, zhè jiā gōngsī de shēngyì měikuàng-yùxià.) - Do nhu cầu thị trường giảm, việc kinh doanh của công ty này ngày càng kém.
力求 lìqiú - ra sức làm cho được, cố hết sức
在工作中他总是力求做得最好。 (Zài gōngzuò zhōng tā zǒngshì lìqiú zuò de zuì hǎo.) - Trong công việc, anh ấy luôn cố hết sức làm cho thật tốt.
急于求成 jíyúqiúchéng - nóng vội muốn thành công ngay, dục tốc
事情一件一件做,不要急于求成。 (Shìqing yí jiàn yí jiàn zuò, búyào jíyúqiúchéng.) - Việc làm từng việc một, đừng nóng vội muốn thành ngay.
供不应求 gōngbú-yìngqiú - cung không đủ cầu, hàng khan hiếm
这一新产品上市后,一直供不应求。 (Zhè yī xīn chǎnpǐn shàngshì hòu, yīzhí gōngbúyìngqiú.) - Sản phẩm mới này sau khi ra mắt thì luôn cung không đủ cầu.
精益求精 jīngyìqiújīng - tinh rồi muốn tinh hơn - cầu toàn, mài giũa không ngừng
在学习上,我们要精益求精。 (Zài xuéxí shàng, wǒmen yào jīngyìqiújīng.) - Trong học tập, chúng ta phải không ngừng mài giũa cho hoàn hảo.
需求 xūqiú - nhu cầu
我们要了解顾客的需求。 (Wǒmen yào liǎojiě gùkè de xūqiú.) - Chúng ta cần hiểu nhu cầu của khách hàng.
Chữ 求 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
- HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
- HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 求 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store