Cách viết chữ 太 (tài)
- Hán-Việt:
- Thái
- Nghĩa:
- quá, rất; to lớn
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 太 (tài - Thái) nghĩa là “quá, rất; to lớn”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 大 (bộ Đại (lớn)), 丶 (nét Chấm (đầu)). Viết 大 trước (ngang → phẩy → mác), rồi thêm chấm (丶) dưới phần phẩy-mác. Mẹo: to rồi, chấm thêm cho quá to.
Thứ tự viết chữ 太 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 太 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(tài - quá, rất; to lớn)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 太
大 - bộ Đại (lớn): to lớn
Cách nhớ: người dang hai tay thật rộng
丶 - nét Chấm (đầu): điểm khởi
Cách nhớ: một chấm trên đỉnh
Mẹo nhớ chữ 太
Chữ 大 (to) thêm một chấm (丶) → to đến mức 'quá' = 太.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 太
太…了 tài…le - quá, … quá đi (mức độ cao)
今天太热了。 (Jīntiān tài rè le.) - Hôm nay nóng quá đi.
太太 tàitai - bà, phu nhân; vợ
周太太给办公室打电话。 (Zhōu tàitai gěi bàngōngshì dǎ diànhuà.) - Bà Chu gọi điện đến văn phòng.
太阳 tàiyáng - mặt trời
今天太阳很大。 (Jīntiān tàiyáng hěn dà.) - Hôm nay nắng (mặt trời) rất gắt.
太太 tàitai - vợ; bà (xưng hô với phụ nữ có gia đình)
我和太太想看看这个世界到底是什么样子。 (Wǒ hé tàitai xiǎng kànkan zhège shìjiè dàodǐ shì shénme yàngzi.) - Tôi và vợ muốn xem thế giới này rốt cuộc trông như thế nào.
太 tài - quá, rất (thường đi với 了)
这里的东西太多了。 (Zhèlǐ de dōngxi tài duō le.) - Đồ ở đây nhiều quá.
太阳 tàiyáng - mặt trời
今天太阳很大。 (Jīntiān tàiyáng hěn dà.) - Hôm nay nắng (mặt trời) rất gắt.
Chữ 太 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 太
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 太
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
Luyện viết chữ 太 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
