Cách viết chữ (tóu)

Hán-Việt:
Đầu
Nghĩa:
đầu; đứng đầu
Số nét:
5
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (tóu - Đầu) nghĩa là “đầu; đứng đầu”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 丷 (bộ Bát ngược), 大 (bộ Đại (to lớn)). Hai chấm trên, dưới là 大. Mẹo: phần trên cùng của thân là đầu.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Bát ngược: hai nét đầu

    Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống

  • - bộ Đại (to lớn): to, lớn

    Cách nhớ: người dang rộng hai tay hai chân - to hết cỡ

Mẹo nhớ chữ

Thân người to (大) đội hai chấm (丷) trên đỉnh như cái đầu → 'đầu' = 头.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 头发 tóufa - tóc (trên đầu)

    她的头发黑黑的。 (Tā de tóufa hēihēi de.) - Tóc của bé đen nhánh.

  • 骨头 gǔtou - xương

    那条狗咬住骨头不肯松口。 (Nà tiáo gǒu yǎozhù gǔtou bù kěn sōngkǒu.) - Con chó đó cắn chặt khúc xương không chịu nhả.

  • 砖头 zhuāntóu - viên gạch

    他们用几块砖头支起木板。 (Tāmen yòng jǐ kuài zhuāntóu zhī qǐ mùbǎn.) - Họ dùng mấy viên gạch kê đỡ tấm ván gỗ.

  • 木头 mùtou - gỗ, khúc gỗ

    棚子里有几块木头当凳子。 (Péngzi lǐ yǒu jǐ kuài mùtou dāng dèngzi.) - Trong lều có mấy khúc gỗ làm ghế ngồi.

  • 石头 shítou - hòn đá, tảng đá

    他射中的竟是一块像老虎的大石头。 (Tā shèzhòng de jìng shì yí kuài xiàng lǎohǔ de dà shítou.) - Cái anh ta bắn trúng hoá ra là một tảng đá lớn giống con hổ.

  • 馒头 mántou - bánh bao (màn thầu, không nhân)

    你除了吃馒头,还可以吃橡子。 (Nǐ chúle chī mántou, hái kěyǐ chī xiàngzi.) - Ngoài ăn bánh bao, các con còn ăn được quả sồi.

  • 拳头 quántóu - nắm đấm, quả đấm

    人的心只有拳头那么大。 (Rén de xīn zhǐyǒu quántóu nàme dà.) - Trái tim con người chỉ to bằng nắm đấm.

  • 码头 mǎtóu - bến tàu, cầu cảng

    傍晚时,渔船三三两两地回到了码头。 (Bàngwǎn shí, yúchuán sānsānliǎngliǎng de huídào le mǎtóu.) - Lúc chập tối, thuyền cá lác đác trở về bến.

  • 头脑 tóunǎo - đầu óc, trí óc

    他努力使自己保持清醒的头脑。 (Tā nǔlì shǐ zìjǐ bǎochí qīngxǐng de tóunǎo.) - Anh ấy cố gắng giữ cho đầu óc luôn tỉnh táo.

  • 镜头 jìngtóu - ống kính; cảnh quay, khuôn hình

    这个摄像头不能转动,拍下了很多空白镜头。 (Zhège shèxiàngtóu bù néng zhuǎndòng, pāixià le hěn duō kòngbái jìngtóu.) - Cái camera này không xoay được, quay ra nhiều khuôn hình trống.

  • 舌头 shétou - cái lưỡi

    他吓得面色如土,舌头僵住了。 (Tā xià de miànsè rú tǔ, shétou jiāngzhù le.) - Anh ta sợ đến mặt cắt không còn giọt máu, lưỡi cứng đờ lại.

  • 口头 kǒutóu - bằng miệng, bằng lời (không văn bản)

    甲方和乙方今天已经达成口头协议。 (Jiǎfāng hé yǐfāng jīntiān yǐjīng dáchéng kǒutóu xiéyì.) - Bên A và bên B hôm nay đã đạt được thoả thuận bằng miệng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 5: Bạn ấy trông giống ai thế?
  • HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
  • HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
  • HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
  • HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan