Cách viết chữ (guān)

Hán-Việt:
Quan
Nghĩa:
đóng; cửa ải; liên quan
Số nét:
6
Cấp:
HSK 1

Chữ (guān - Quan) nghĩa là “đóng; cửa ải; liên quan”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 丷 (bộ Bát ngược), 天 (chữ Thiên (trời)). Hai chấm 丷 trên, rồi 天 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ 关

  • - bộ Bát ngược: hai nét đầu

    Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống

  • - chữ Thiên (trời): bầu trời

    Cách nhớ: 一 trên 大 - bầu trời trên người

Mẹo nhớ chữ

Then cài chéo hai cánh cổng chợ - 'đóng' cửa quan. 关系 = mối ràng buộc đi qua 'cửa' của nhau.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 没关系 méi guānxi - không sao, không hề gì

    没关系,别担心。 (Méi guānxi, bié dānxīn.) - Không sao đâu, đừng lo.

  • guān - đóng, tắt; cửa ải

    请把空调关了。 (Qǐng bǎ kōngtiáo guān le.) - Xin hãy tắt máy lạnh.

  • 关系 guānxì - quan hệ, mối liên hệ

    他们俩的关系很好。 (Tāmen liǎ de guānxì hěn hǎo.) - Quan hệ của hai người họ rất tốt.

  • 关心 guānxīn - quan tâm, chăm lo

    我的老师很关心我。 (Wǒ de lǎoshī hěn guānxīn wǒ.) - Thầy giáo của tôi rất quan tâm đến tôi.

  • 关于 guānyú - về, liên quan đến

    关于这件事,我们还没有决定呢。 (Guānyú zhè jiàn shì, wǒmen hái méiyǒu juédìng ne.) - Về chuyện này, chúng tôi vẫn chưa quyết định.

  • 关键 guānjiàn - then chốt, mấu chốt

    兴趣才是关键。 (Xìngqù cái shì guānjiàn.) - Hứng thú mới là then chốt.

  • 相关 xiāngguān - liên quan, có quan hệ với nhau

    现在很多公司都在做和互联网相关的产品。 (Xiànzài hěn duō gōngsī dōu zài zuò hé hùliánwǎng xiāngguān de chǎnpǐn.) - Hiện nay nhiều công ty đều làm sản phẩm liên quan đến internet.

  • 关闭 guānbì - đóng (cửa), đóng lại

    只要关闭起大门,院内就成了封闭的环境。 (Zhǐyào guānbì qǐ dàmén, yuàn nèi jiù chéngle fēngbì de huánjìng.) - Chỉ cần đóng cổng lại, trong sân thành một môi trường khép kín.

  • 闭关 bìguān - bế quan, đóng cửa ẩn dật để tu/nghĩ

    比尔·盖茨每年都要进行两次“闭关”。 (Bǐ'ěr Gàicí měi nián dōu yào jìnxíng liǎng cì “bìguān”.) - Bill Gates mỗi năm đều tiến hành hai lần "bế quan".

  • 把关 bǎguān - canh giữ, kiểm soát chất lượng (gác cửa ải)

    政府部门应当为我们的食品安全把关。 (Zhèngfǔ bùmén yīngdāng wèi wǒmen de shípǐn ānquán bǎguān.) - Các cơ quan chính phủ nên gác cửa kiểm soát an toàn thực phẩm cho chúng ta.

  • 关照 guānzhào - trông nom, chiếu cố, quan tâm

    谢谢你的关照。 (Xièxie nǐ de guānzhào.) - Cảm ơn sự chiếu cố của bạn.

  • 关怀 guānhuái - quan tâm, chăm lo (tình cảm sâu)

    听到大家充满关怀的问候,他感到很温暖。 (Tīngdào dàjiā chōngmǎn guānhuái de wènhòu, tā gǎndào hěn wēnnuǎn.) - Nghe lời hỏi thăm đầy quan tâm của mọi người, anh ấy thấy rất ấm áp.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
  • HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan