Cách viết chữ 来 (lái)
- Hán-Việt:
- Lai
- Nghĩa:
- đến, tới
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 来 (lái - Lai) nghĩa là “đến, tới”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ)), 丷 (bộ Bát ngược). Ngang trên, hai chấm, rồi thân cây sổ và phẩy-mác.
Thứ tự viết chữ 来 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 来 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(lái - đến, tới)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 来
木 - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên
丷 - bộ Bát ngược: hai nét đầu
Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống
Mẹo nhớ chữ 来
Cây lúa (木) trổ hai bông (丷) mời ta lại gặt → 'đến' = 来.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 来
来 lái - đến, tới, lại
你来我家喝茶。 (Nǐ lái wǒ jiā hē chá.) - Bạn đến nhà tôi uống trà.
回来 huílai - trở về, quay lại
他什么时候能回来? (Tā shénme shíhou néng huílai?) - Khi nào anh ấy có thể quay về?
起来 qǐlai - đứng dậy, dậy, lên (bổ ngữ xu hướng)
坐久了站起来休息一下。 (Zuò jiǔ le zhàn qǐlai xiūxi yíxià.) - Ngồi lâu thì đứng dậy nghỉ một lát.
后来 hòulái - về sau, sau đó
后来他决定回家。 (Hòulái tā juédìng huí jiā.) - Về sau anh ấy quyết định về nhà.
原来 yuánlái - vốn dĩ, ban đầu; hoá ra
她原来是汉语老师,现在成了律师。 (Tā yuánlái shì Hànyǔ lǎoshī, xiànzài chéng le lǜshī.) - Cô ấy vốn là giáo viên tiếng Trung, nay đã thành luật sư.
本来 běnlái - vốn dĩ, ban đầu
这次招聘本来是小李负责的。 (Zhè cì zhāopìn běnlái shì Xiǎo Lǐ fùzé de.) - Đợt tuyển dụng này vốn do Tiểu Lý phụ trách.
来得及 láidejí - kịp, còn kịp (để làm gì)
两个小时应该来得及吧? (Liǎng gè xiǎoshí yīnggāi láidejí ba?) - Hai tiếng đồng hồ chắc là kịp chứ?
从来 cónglái - xưa nay, từ trước đến giờ
老张开会从来不迟到。 (Lǎo Zhāng kāihuì cónglái bù chídào.) - Lão Trương họp hành xưa nay chưa bao giờ đến muộn.
来自 láizì - đến từ, xuất phát từ
你一个来自美国的留学生唱得这么好。 (Nǐ yí ge láizì Měiguó de liúxuéshēng chàng de zhème hǎo.) - Bạn là du học sinh đến từ Mỹ mà hát hay thế này.
来不及 láibují - không kịp, không còn kịp
现在去已经来不及了。 (Xiànzài qù yǐjīng láibují le.) - Bây giờ đi đã không kịp nữa rồi.
将来 jiānglái - tương lai, sau này
将来也会有更好的发展。 (Jiānglái yě huì yǒu gèng hǎo de fāzhǎn.) - Tương lai cũng sẽ phát triển tốt hơn.
由来 yóulái - nguồn gốc, lai lịch (của sự việc)
你知道除夕这个名字的由来吗? (Nǐ zhīdào Chúxī zhège míngzi de yóulái ma?) - Bạn có biết nguồn gốc của cái tên 'Trừ tịch' không?
Chữ 来 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 11: Trời Giang Nam trở mặt
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 来
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 来
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
Luyện viết chữ 来 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
