Cách viết chữ 杯 (bēi)
- Hán-Việt:
- Bôi
- Nghĩa:
- ly, chén, cốc
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 杯 (bēi - Bôi) nghĩa là “ly, chén, cốc”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây)). Viết bộ Mộc 木 bên trái, rồi 不 bên phải.
Thứ tự viết chữ 杯 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 杯
木 - bộ Mộc (cây): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên
Mẹo nhớ chữ 杯
Gỗ (木) khoét thành chén, 不 gợi âm đọc bēi - chén ngày xưa tiện từ gỗ → 杯 (ly, chén).
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 杯
杯子 bēizi - cái cốc, cái ly
这个杯子是我的。 (Zhège bēizi shì wǒ de.) - Cái cốc này là của tôi.
干杯 gānbēi - cạn ly, nâng cốc chúc
来,为我们的友谊干杯! (Lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!) - Nào, cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
干杯 gānbēi - cạn ly; nâng cốc (chúc mừng)
为我们的合作,干杯! (Wèi wǒmen de hézuò, gānbēi!) - Vì sự hợp tác của chúng ta, cạn ly!
举杯 jǔbēi - nâng ly
请大家一起举杯,干杯! (Qǐng dàjiā yìqǐ jǔbēi, gānbēi!) - Mời mọi người cùng nâng ly, cạn ly!
Chữ 杯 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 杯
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
Luyện viết chữ 杯 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store