Cách viết chữ 茶 (chá)
- Hán-Việt:
- Trà
- Nghĩa:
- trà, chè
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 茶 (chá - Trà) nghĩa là “trà, chè”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ)), 人 (bộ Nhân (người)), 木 (bộ Mộc (cây gỗ)). Viết 艹 trên cùng, rồi 人 (phẩy → mác) che, rồi 木 đáy. Mẹo: lá trên, người giữa, gốc cây dưới.
Thứ tự viết chữ 茶 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 茶
艹 - bộ Thảo (cỏ): cây cỏ
Cách nhớ: hai mầm cỏ nhú lên
人 - bộ Nhân (người): người
Cách nhớ: một phẩy một mác - dáng người bước
木 - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên
Mẹo nhớ chữ 茶
Lá non (艹) được người (人) hái từ cây (木) → đem pha thành 'trà' = 茶.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 茶
茶 chá - trà, chè
我喜欢喝茶。 (Wǒ xǐhuān hē chá.) - Tôi thích uống trà.
茶 chá - trà, chè
我喜欢喝茶。 (Wǒ xǐhuan hē chá.) - Tôi thích uống trà.
奶茶 nǎichá - trà sữa
我要一杯奶茶。 (Wǒ yào yì bēi nǎichá.) - Cho tôi một cốc trà sữa.
茶 chá - trà, chè
我喜欢喝茶。 (Wǒ xǐhuan hē chá.) - Tôi thích uống trà.
Chữ 茶 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 茶
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 人 (bộ Nhân (người))
Luyện viết chữ 茶 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
