Cách viết chữ 药 (yào)
- Hán-Việt:
- Dược
- Nghĩa:
- thuốc, dược phẩm
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 藥
Chữ 药 (yào - Dược) nghĩa là “thuốc, dược phẩm”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ)), 纟 (bộ Mịch (sợi tơ)), 勺 (bộ Chước (cái muôi)). Viết bộ cỏ 艹 trên (ngang → 2 sổ ngắn), rồi 纟 bên trái dưới, rồi 勺 bên phải. Mẹo: cỏ trên, tơ bên trái, muôi bên phải.
Thứ tự viết chữ 药 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 药 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yào - thuốc, dược phẩm)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 药
艹 - bộ Thảo (cỏ): cây cỏ
Cách nhớ: hai mầm cỏ nhú lên
纟 - bộ Mịch (sợi tơ): sợi tơ
Cách nhớ: cuộn tơ bên trái
勺 - bộ Chước (cái muôi): cái thìa, cái muôi
Cách nhớ: nét cong ôm lấy một chấm như muôi múc
Mẹo nhớ chữ 药
Lấy cây cỏ (艹) sắc theo phương (纟约) rồi múc bằng muôi (勺) cho uống → 'thuốc' = 药.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 药
药 yào - thuốc
吃药了吗?现在身体怎么样? (Chī yào le ma? Xiànzài shēntǐ zěnmeyàng?) - Uống thuốc chưa? Bây giờ cơ thể thế nào rồi?
火药 huǒyào - thuốc súng
火药是中国的四大发明之一。 (Huǒyào shì Zhōngguó de sì dà fāmíng zhī yī.) - Thuốc súng là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc.
药 yào - thuốc
吃药了吗?现在身体怎么样? (Chī yào le ma? Xiànzài shēntǐ zěnmeyàng?) - Uống thuốc chưa? Bây giờ cơ thể thế nào rồi?
药 yào - thuốc
吃药了吗?现在身体怎么样? (Chī yào le ma? Xiànzài shēntǐ zěnmeyàng?) - Uống thuốc chưa? Bây giờ cơ thể thế nào rồi?
药店 yàodiàn - hiệu thuốc
药店就在医院旁边。 (Yàodiàn jiù zài yīyuàn pángbiān.) - Hiệu thuốc ngay cạnh bệnh viện.
Chữ 药 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 纟 (bộ Mịch (sợi tơ))
Luyện viết chữ 药 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
