Cách viết chữ 苹 (píng)
- Hán-Việt:
- Bình
- Nghĩa:
- (trong 苹果 - táo)
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 蘋
Chữ 苹 (píng - Bình) nghĩa là “(trong 苹果 - táo)”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ)), 平 (chữ Bình (bằng phẳng)). Viết bộ cỏ 艹 trên (ngang → sổ → sổ), rồi 平 dưới (chấm → phẩy → ngang → sổ). Mẹo: cỏ trên, mặt phẳng dưới.
Thứ tự viết chữ 苹 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 苹
艹 - bộ Thảo (cỏ): cây cỏ
Cách nhớ: hai mầm cỏ nhú lên
平 - chữ Bình (bằng phẳng): bằng phẳng, êm
Cách nhớ: ngang trên, hai chấm cân, sổ giữa thẳng → cân bằng
Mẹo nhớ chữ 苹
Cây cỏ (艹) cho trái mọc bằng phẳng (平) êm tay → 'táo' = 苹.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 苹
苹果 píngguǒ - quả táo
我喜欢吃苹果。 (Wǒ xǐhuan chī píngguǒ.) - Tôi thích ăn táo.
苹果 píngguǒ - quả táo
我喜欢吃苹果。 (Wǒ xǐhuan chī píngguǒ.) - Tôi thích ăn táo.
Chữ 苹 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 苹
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 苹
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 艹 (bộ Thảo (cỏ))
Luyện viết chữ 苹 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
