Kai Hanzi

Cách viết chữ (qián)

Hán-Việt:
Tiền
Nghĩa:
phía trước; trước đây
Số nét:
9
Cấp:
HSK 1

Chữ (qián - Tiền) nghĩa là “phía trước; trước đây”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 丷 (bộ Bát ngược), 月 (bộ Nguyệt (trăng)), 刂 (bộ Đao (dao đứng)). Viết hai chấm 丷 trên (chấm trái → phẩy phải), rồi ngang dài, rồi 月, cuối cùng 刂 bên phải. Mẹo: mũi thuyền → thân → mái chèo.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(qián - phía trước; trước đây)

Nét 1/9

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 前

  • - bộ Bát ngược: hai nét đầu

    Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống

  • - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng, tháng

    Cách nhớ: vầng trăng khuyết có hai vạch

  • - bộ Đao (dao đứng): con dao

    Cách nhớ: dạng đứng của 刀 - lưỡi dao

Mẹo nhớ chữ

Mũi thuyền (丷) trên thân thuyền (月) rẽ nước bằng mái chèo (刂) → lướt về phía 'trước' = 前.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 前面 qiánmiàn - phía trước, đằng trước

    前面那个人是李老师。 (Qiánmiàn nà gè rén shì Lǐ lǎoshī.) - Người đằng trước là cô giáo Lý.

  • qián - trước (vị trí/thời gian)

    你星期五前能回家吗? (Nǐ xīngqī wǔ qián néng huíjiā ma?) - Trước thứ Sáu bạn về nhà được không?

  • 以前 yǐqián - trước đây, trước kia

    以前我不喜欢喝咖啡。 (Yǐqián wǒ bù xǐhuan hē kāfēi.) - Trước đây tôi không thích uống cà phê.

  • 提前 tíqián - làm sớm hơn dự định, làm trước thời hạn

    我们可以提前完成,周末保证做完。 (Wǒmen kěyǐ tíqián wánchéng, zhōumò bǎozhèng zuò wán.) - Chúng ta có thể hoàn thành sớm, cuối tuần bảo đảm xong.

  • 从前 cóngqián - ngày xưa, trước kia

    从前,这里是一片农田。 (Cóngqián, zhèlǐ shì yí piàn nóngtián.) - Ngày xưa, nơi đây là một cánh đồng.

  • 前途 qiántú - tiền đồ, tương lai

    专注的人一定有光明的前途。 (Zhuānzhù de rén yídìng yǒu guāngmíng de qiántú.) - Người chuyên tâm nhất định có tiền đồ tươi sáng.

  • 跟前 gēnqián - trước mặt, bên cạnh

    在父母跟前,我们永远都是孩子。 (Zài fùmǔ gēnqián, wǒmen yǒngyuǎn dōu shì háizi.) - Trước mặt cha mẹ, chúng ta mãi là những đứa con.

  • 当前 dāngqián - hiện nay, trước mắt, hiện tại

    当前的工作核心是搞好经济建设。 (Dāngqián de gōngzuò héxīn shì gǎohǎo jīngjì jiànshè.) - Trọng tâm công việc hiện nay là làm tốt xây dựng kinh tế.

  • 先前 xiānqián - trước đây, lúc trước

    我们学校现在的条件比先前好多了。 (Wǒmen xuéxiào xiànzài de tiáojiàn bǐ xiānqián hǎo duō le.) - Điều kiện hiện nay của trường chúng tôi tốt hơn trước rất nhiều.

  • 前提 qiántí - tiền đề, điều kiện tiên quyết

    保持友谊的前提条件是互相信任和互相尊重。 (Bǎochí yǒuyì de qiántí tiáojiàn shì hùxiāng xìnrèn hé hùxiāng zūnzhòng.) - Tiền đề để giữ gìn tình bạn là tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.

  • 空前绝后 kōngqián-juéhòu - vô tiền khoáng hậu; trước không có, sau cũng không (độc nhất vô nhị)

    那次运动会的规模空前绝后。 (Nà cì yùndònghuì de guīmó kōngqián-juéhòu.) - Quy mô của đại hội thể thao lần đó là vô tiền khoáng hậu.

  • 前景 qiánjǐng - triển vọng, viễn cảnh phía trước

    我们的事业前景极为广阔。 (Wǒmen de shìyè qiánjǐng jíwéi guǎngkuò.) - Triển vọng sự nghiệp của chúng ta vô cùng rộng mở.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
  • HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
  • HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
  • HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan