Cách viết chữ 奇 (qí)
- Hán-Việt:
- Kỳ
- Nghĩa:
- lạ, hiếm; kỳ lạ
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 奇 (qí - Kỳ) nghĩa là “lạ, hiếm; kỳ lạ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 大 (bộ Đại (to lớn)), 可 (chữ Khả). Viết 大 trên (ngang → phẩy → mác), rồi 可 dưới (ngang → 口 → sổ-móc). Mẹo: to lớn trên, khả dĩ dưới.
Thứ tự viết chữ 奇 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 奇
大 - bộ Đại (to lớn): to, lớn
Cách nhớ: người dang rộng hai tay hai chân - to hết cỡ
可 - chữ Khả: có thể
Cách nhớ: 丁 ôm 口 - miệng gật cho phép
Mẹo nhớ chữ 奇
To lớn (大) tới mức (可) khó tin → chuyện 'kỳ lạ, hiếm có' = 奇.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 奇
奇怪 qíguài - kỳ lạ, lạ lùng
我很奇怪,他为什么不生气。 (Wǒ hěn qíguài, tā wèi shénme bù shēngqì.) - Tôi thấy lạ, sao anh ấy lại không tức giận.
奇迹 qíjì - kỳ tích, điều thần kỳ
他活下来了,这真是一个奇迹。 (Tā huó xiàlái le, zhè zhēn shì yí gè qíjì.) - Anh ấy sống sót, đây thật sự là một kỳ tích.
好奇 hàoqí - tò mò, hiếu kỳ
小男孩好奇地问父亲。 (Xiǎo nánhái hàoqí de wèn fùqīn.) - Cậu bé tò mò hỏi cha.
神奇 shénqí - thần kỳ, kỳ diệu, huyền diệu
我们总是惊叹于大自然的神奇。 (Wǒmen zǒngshì jīngtàn yú dàzìrán de shénqí.) - Chúng ta luôn kinh ngạc trước sự thần kỳ của thiên nhiên.
离奇 líqí - ly kỳ, kỳ quái, lạ lùng
这件案子非常离奇,我们要好好地分析研究。 (Zhè jiàn ànzi fēicháng líqí, wǒmen yào hǎohao de fēnxī yánjiū.) - Vụ án này rất ly kỳ, chúng ta phải phân tích nghiên cứu kỹ.
惊奇 jīngqí - kinh ngạc, ngạc nhiên
故乡的变化太大了,真令人惊奇。 (Gùxiāng de biànhuà tài dà le, zhēn lìng rén jīngqí.) - Sự đổi thay của quê hương quá lớn, thật khiến người ta kinh ngạc.
奇妙 qímiào - kỳ diệu, kỳ lạ tuyệt vời
和恋人在一起的日子非常奇妙。 (Hé liànrén zài yìqǐ de rìzi fēicháng qímiào.) - Những ngày ở bên người yêu thật kỳ diệu.
Chữ 奇 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
- HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
- HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
- HSK 6 - Bài 13: Cỏ cây cũng biết buồn vui sao?
- HSK 6 - Bài 15: Đáy biển sâu giấu điều gì lạ lùng?
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 大 (bộ Đại (to lớn))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 大 (bộ Đại (to lớn))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 大 (bộ Đại (to lớn))
Luyện viết chữ 奇 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store