Kai Hanzi

Cách viết chữ (yīn)

Hán-Việt:
Nhân
Nghĩa:
nguyên nhân, lý do
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ (yīn - Nhân) nghĩa là “nguyên nhân, lý do”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh)), 大 (bộ Đại (lớn)). Viết khung 囗 chừa đáy (sổ → ngang-gập), rồi 大 bên trong (ngang → phẩy → mác), đóng đáy cuối. Mẹo: dựng khung, đặt người lớn vào, khoá đáy.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(yīn - nguyên nhân, lý do)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 因

  • - bộ Vi (vây quanh): biên giới bao quanh

    Cách nhớ: khung vuông khép kín như tường thành

  • - bộ Đại (lớn): to lớn

    Cách nhớ: người dang hai tay thật rộng

Mẹo nhớ chữ

Người lớn (大) nằm gọn trong tấm chiếu (囗) - gốc rễ, 'nguyên do' của việc → 因.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 因为 yīnwèi - bởi vì, vì

    因为天气不好,所以我们没去打球。 (Yīnwèi tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen méi qù dǎqiú.) - Vì thời tiết không tốt nên chúng tôi không đi chơi bóng.

  • 因此 yīncǐ - vì thế, do đó

    他生病了,因此没来上课。 (Tā shēngbìng le, yīncǐ méi lái shàngkè.) - Anh ấy bị ốm, vì thế không đến lớp.

  • 原因 yuányīn - nguyên nhân, lý do

    爱情是结婚的重要原因。 (Àiqíng shì jiéhūn de zhòngyào yuányīn.) - Tình yêu là nguyên nhân quan trọng của hôn nhân.

  • 因素 yīnsù - nhân tố, yếu tố

    技术不好只是次要因素。 (Jìshù bù hǎo zhǐshì cìyào yīnsù.) - Kỹ thuật kém chỉ là nhân tố thứ yếu.

  • 因而 yīn'ér - vì thế, do đó, cho nên

    院子拉近人与自然的关系,因而最受喜爱。 (Yuànzi lājìn rén yǔ zìrán de guānxì, yīn'ér zuì shòu xǐ'ài.) - Cái sân kéo gần con người với thiên nhiên, do đó được yêu thích nhất.

  • 基因 jīyīn - gen, gien (di truyền)

    据说,喜不喜欢吃香菜是由基因决定的。 (Jùshuō, xǐ bù xǐhuan chī xiāngcài shì yóu jīyīn juédìng de.) - Nghe nói thích hay không thích ăn rau mùi là do gen quyết định.

  • 因为 yīnwèi - bởi vì, vì

    因为天气不好,所以我们没去打球。 (Yīnwèi tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen méi qù dǎqiú.) - Vì thời tiết không tốt nên chúng tôi không đi chơi bóng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
  • HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan