Cách viết chữ 回 (huí)
- Hán-Việt:
- Hồi
- Nghĩa:
- quay về, trở lại
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 回 (huí - Hồi) nghĩa là “quay về, trở lại”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết khung 囗 ngoài (chưa đóng đáy), 口 nhỏ bên trong, rồi đóng nét ngang cuối.
Thứ tự viết chữ 回 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 回
囗 - bộ Vi (vây quanh): vòng vây, khoanh vùng
Cách nhớ: khung vuông kín như bức tường quây lấy bên trong
口 - bộ Khẩu (miệng): miệng
Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở
Mẹo nhớ chữ 回
Vòng nhỏ nằm trong vòng lớn: đi một vòng rồi QUAY VỀ chỗ cũ.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 回
回 huí - về, trở về; lần (lượt)
爸爸下午五点回家。 (Bàba xiàwǔ wǔ diǎn huíjiā.) - Bố về nhà lúc năm giờ chiều.
回来 huílai - trở về, quay lại
他什么时候能回来? (Tā shénme shíhou néng huílai?) - Khi nào anh ấy có thể quay về?
回答 huídá - trả lời, đáp lại
她总是笑着回答老师的问题。 (Tā zǒngshì xiàozhe huídá lǎoshī de wèntí.) - Cô ấy luôn mỉm cười trả lời câu hỏi của giáo viên.
回忆 huíyì - hồi tưởng, nhớ lại
我常常回忆童年的生活。 (Wǒ chángcháng huíyì tóngnián de shēnghuó.) - Tôi thường hồi tưởng cuộc sống thời thơ ấu.
回报 huíbào - đền đáp, báo đáp
任何事都要有付出,才会有回报。 (Rènhé shì dōu yào yǒu fùchū, cái huì yǒu huíbào.) - Việc gì cũng phải bỏ công mới có sự đền đáp.
回避 huíbì - né tránh, lảng tránh, lánh đi
不知为什么,他总是回避这个问题。 (Bù zhī wèishénme, tā zǒngshì huíbì zhège wèntí.) - Chẳng hiểu vì sao, anh ấy luôn né tránh vấn đề này.
回顾 huígù - nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng
回顾过去,展望未来,我们充满信心。 (Huígù guòqù, zhǎnwàng wèilái, wǒmen chōngmǎn xìnxīn.) - Nhìn lại quá khứ, hướng tới tương lai, chúng ta tràn đầy tự tin.
回报 huíbào - báo đáp, đền đáp; sự đền đáp
年度考核时,我们在经济上也得到了丰厚的回报。 (Niándù kǎohé shí, wǒmen zài jīngjì shàng yě dédào le fēnghòu de huíbào.) - Khi đánh giá cuối năm, chúng tôi cũng nhận được sự đền đáp hậu hĩnh về kinh tế.
回 huí - về, quay lại; đáp lại (回电话 gọi lại)
我晚上给你回电话。 (Wǒ wǎnshang gěi nǐ huí diànhuà.) - Tối tôi gọi lại cho bạn.
回访 huífǎng - gọi/đến thăm hỏi lại (sau khi khách mua)
购买一周后,我们会电话回访。 (Gòumǎi yì zhōu hòu, wǒmen huì diànhuà huífǎng.) - Một tuần sau khi mua, chúng tôi sẽ gọi điện thăm hỏi lại.
回报 huíbào - lợi nhuận thu về; đền đáp
风险越大,回报越大。 (Fēngxiǎn yuè dà, huíbào yuè dà.) - Rủi ro càng lớn, hồi báo càng lớn.
Chữ 回 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
- HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 回
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Có nhắc tới chữ 回
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh))
Luyện viết chữ 回 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store