Cách viết chữ 国 (guó)
- Hán-Việt:
- Quốc
- Nghĩa:
- nước, quốc gia
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 國
Chữ 国 (guó - Quốc) nghĩa là “nước, quốc gia”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh)), 玉 (bộ Ngọc). Viết khung 囗 chừa đáy (sổ → ngang-gập), rồi 玉 bên trong, đóng đáy bằng nét ngang cuối. Mẹo: xây tường, cất ngọc, khoá cổng.
Thứ tự viết chữ 国 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 国 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(guó - nước, quốc gia)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 国
囗 - bộ Vi (vây quanh): biên giới bao quanh
Cách nhớ: khung vuông khép kín như tường thành
玉 - bộ Ngọc: viên ngọc quý
Cách nhớ: chữ 王 (vua) thêm một chấm ngọc
Mẹo nhớ chữ 国
Trong vòng biên giới (囗) cất giữ viên ngọc quý (玉) → 'đất nước' = 国.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 国
国 guó - nước, quốc gia
你是哪国人? (Nǐ shì nǎ guó rén?) - Bạn là người nước nào?
中国 Zhōngguó - Trung Quốc
我是中国人。 (Wǒ shì Zhōngguó rén.) - Tôi là người Trung Quốc.
美国 Měiguó - nước Mỹ, Hoa Kỳ
他不是美国人。 (Tā bú shì Měiguó rén.) - Anh ấy không phải người Mỹ.
国家 guójiā - quốc gia, đất nước
不同的国家有不同的文化。 (Bùtóng de guójiā yǒu bùtóng de wénhuà.) - Các quốc gia khác nhau có nền văn hoá khác nhau.
国际 guójì - quốc tế
他得过那么多国际大奖。 (Tā déguo nàme duō guójì dà jiǎng.) - Anh ấy từng đoạt nhiều giải lớn quốc tế.
国籍 guójí - quốc tịch
这种语言与国籍无关。 (Zhè zhǒng yǔyán yǔ guójí wúguān.) - Thứ ngôn ngữ này không liên quan đến quốc tịch.
国君 guójūn - vua, quốc quân, người đứng đầu nước
楚国国君觉得他很有本领。 (Chǔguó guójūn juéde tā hěn yǒu běnlǐng.) - Quốc quân nước Sở thấy ông ấy rất có bản lĩnh.
中国 Zhōngguó - Trung Quốc
我是中国人。 (Wǒ shì Zhōngguó rén.) - Tôi là người Trung Quốc.
国 guó - nước, quốc gia
你是哪国人? (Nǐ shì nǎ guó rén?) - Bạn là người nước nào?
出国 chūguó - ra nước ngoài
他明年要出国学习。 (Tā míngnián yào chūguó xuéxí.) - Sang năm anh ấy sẽ ra nước ngoài học.
外国 wàiguó - nước ngoài
他有很多外国朋友。 (Tā yǒu hěn duō wàiguó péngyou.) - Anh ấy có nhiều bạn nước ngoài.
国 guó - nước, quốc gia
你是哪国人? (Nǐ shì nǎ guó rén?) - Bạn là người nước nào?
Chữ 国 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
- HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Có nhắc tới chữ 国
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 国
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh))
Luyện viết chữ 国 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
