Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Đồ
Nghĩa:
hình vẽ, bản đồ; mưu tính
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Đồ) nghĩa là “hình vẽ, bản đồ; mưu tính”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 囗 (bộ Vi (vây quanh)), 冬 (chữ Đông (mùa đông)). Viết ba nét khung 囗 (chừa nét đáy), rồi 冬 bên trong, cuối cùng đóng nét ngang đáy.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Vi (vây quanh): vòng vây, khoanh vùng

    Cách nhớ: khung vuông kín như bức tường quây lấy bên trong

  • - chữ Đông (mùa đông): mùa đông

    Cách nhớ: 夂 trên hai chấm - băng giá đọng lại

Mẹo nhớ chữ

Bốn bề là khung 囗, bên trong bày nét vẽ ra → tấm 'đồ'. Hán Việt 'Đồ' trong 'bản đồ, sơ đồ, ý đồ'. Cái gì đóng khung lại cho mắt nhìn thì là 图.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 图书馆 túshūguǎn - thư viện

    我去图书馆借本书。 (Wǒ qù túshūguǎn jiè běn shū.) - Tôi đi thư viện mượn một quyển sách.

  • 地图 dìtú - bản đồ

    手机、电脑、地图都要带。 (Shǒujī, diànnǎo, dìtú dōu yào dài.) - Điện thoại, máy tính, bản đồ đều phải mang.

  • 地图 dìtú - bản đồ

    我们看着地图找路。 (Wǒmen kànzhe dìtú zhǎo lù.) - Chúng tôi nhìn bản đồ tìm đường.

  • - mưu cầu, ham, tham; bản đồ, hình

    他为了图省事,决定横穿马路。 (Tā wèile tú shěngshì, juédìng héngchuān mǎlù.) - Vì ham tiện, anh ta quyết định băng ngang qua đường.

  • 地图 dìtú - bản đồ

    你能在地图上找到秦国吗? (Nǐ néng zài dìtú shàng zhǎodào Qínguó ma?) - Bạn có tìm được nước Tần trên bản đồ không?

  • 企图 qǐtú - mưu toan, ý đồ (thường nghĩa xấu)

    他天天来送礼探望,别有企图。 (Tā tiāntiān lái sònglǐ tànwàng, biéyǒu qǐtú.) - Anh ta ngày nào cũng đến tặng quà thăm hỏi, hẳn có ý đồ riêng.

  • 图案 tú'àn - hoạ tiết, hoa văn

    地毯上的图案很匀称。 (Dìtǎn shàng de tú'àn hěn yúnchèn.) - Hoạ tiết trên tấm thảm rất cân đối.

  • 试图 shìtú - cố gắng, mưu toan, định

    试图逃跑的犯罪分子被警方控制住了。 (Shìtú táopǎo de fànzuì fènzǐ bèi jǐngfāng kòngzhì zhù le.) - Tên tội phạm mưu toan bỏ trốn đã bị cảnh sát khống chế.

  • 意图 yìtú - ý đồ, ý định, mưu tính

    赵刚这样做显然另有一番意图。 (Zhào Gāng zhèyàng zuò xiǎnrán lìng yǒu yì fān yìtú.) - Triệu Cương làm vậy rõ ràng còn có ý đồ khác.

  • 图表 túbiǎo - biểu đồ, bảng biểu

    看图表比看一堆数字清楚多了。 (Kàn túbiǎo bǐ kàn yì duī shùzì qīngchu duō le.) - Xem biểu đồ rõ hơn hẳn xem một đống con số.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan