Cách viết chữ 夫 (fū)
- Hán-Việt:
- Phu
- Nghĩa:
- người đàn ông, chồng
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 夫 (fū - Phu) nghĩa là “người đàn ông, chồng”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 大 (bộ Đại (lớn)), 一 (bộ Nhất (một)). Viết ngang trên (trâm) → ngang dưới → phẩy → mác. Mẹo: hai vạch trâm trên đầu người dang tay.
Thứ tự viết chữ 夫 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 夫 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(fū - người đàn ông, chồng)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 夫
大 - bộ Đại (lớn): to lớn
Cách nhớ: người dang hai tay thật rộng
一 - bộ Nhất (một): một vạch ngang
Cách nhớ: một ngang nằm trong khung
Mẹo nhớ chữ 夫
Người lớn (大) cài thêm cây trâm (一) lên búi tóc → đã thành 'người đàn ông' = 夫.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 夫
丈夫 zhàngfu - chồng
这是我和我丈夫的房间。 (Zhè shì wǒ hé wǒ zhàngfu de fángjiān.) - Đây là phòng của tôi và chồng tôi.
大夫 dàifu - bác sĩ, thầy thuốc
大夫说我看电脑太多了。 (Dàifu shuō wǒ kàn diànnǎo tài duō le.) - Bác sĩ nói tôi xem máy tính quá nhiều.
功夫 gōngfu - công phu, võ thuật
很多外国人认为中国人都会功夫。 (Hěn duō wàiguó rén rènwéi Zhōngguó rén dōu huì gōngfu.) - Nhiều người nước ngoài cho rằng người Trung Quốc đều biết võ công.
夫人 fūrén - phu nhân, vợ (kính ngữ)
他把这事跟我夫人谈了。 (Tā bǎ zhè shì gēn wǒ fūrén tán le.) - Anh ấy đã bàn việc này với phu nhân của tôi.
丈夫 zhàngfu - chồng
这是我和我丈夫的房间。 (Zhè shì wǒ hé wǒ zhàngfu de fángjiān.) - Đây là phòng của tôi và chồng tôi.
夫妻 fūqī - vợ chồng
他们是一对夫妻。 (Tāmen shì yí duì fūqī.) - Họ là một cặp vợ chồng.
Chữ 夫 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
- HSK 6 - Bài 30: Truy đến tận gốc, sự thật rốt cuộc là gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Âm Hán-Việt: lợi thế bí mật của người Việt học tiếng Trung - Có nhắc tới chữ 夫
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
Luyện viết chữ 夫 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
