Cách viết chữ 参 (cān)
- Hán-Việt:
- Tham
- Nghĩa:
- tham dự, chen vào
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 參
Chữ 参 (cān - Tham) nghĩa là “tham dự, chen vào”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 厶 (bộ Khư (riêng tư)), 大 (bộ Đại (lớn)), 彡 (bộ Sam (ba vệt)). Viết phần 厶 và 大 ở trên, rồi ba phẩy 彡 ở dưới. Mẹo: ba ngả tụ về một cuộc, ai cũng góp mặt.
Thứ tự viết chữ 参 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 参 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(cān - tham dự, chen vào)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 参
厶 - bộ Khư (riêng tư): riêng, của mình
Cách nhớ: nét gập nhỏ - góc riêng
大 - bộ Đại (lớn): to lớn
Cách nhớ: người dang hai tay thật rộng
彡 - bộ Sam (ba vệt): ba nét lông/tia sáng
Cách nhớ: ba phẩy xuôi như chùm tia
Mẹo nhớ chữ 参
Ba người riêng lẻ (厶) cùng góp mặt lớn (大), toả ra ba ngả (彡) → ai cũng 'tham dự' = 参.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 参
参加 cānjiā - tham gia, dự
我一定能参加下个月的比赛。 (Wǒ yídìng néng cānjiā xià ge yuè de bǐsài.) - Tôi nhất định có thể tham gia trận đấu tháng sau.
参观 cānguān - tham quan, đi xem
谢谢您带我参观您的公司。 (Xièxie nín dài wǒ cānguān nín de gōngsī.) - Cảm ơn ngài đã đưa tôi đi tham quan công ty của ngài.
参与 cānyù - tham gia, tham dự
很多学生参与了这次活动。 (Hěn duō xuéshēng cānyùle zhè cì huódòng.) - Rất nhiều học sinh đã tham gia hoạt động này.
参考 cānkǎo - tham khảo
这只是我的意见,仅供你参考。 (Zhè zhǐshì wǒ de yìjiàn, jǐn gōng nǐ cānkǎo.) - Đây chỉ là ý kiến của tôi, chỉ để bạn tham khảo.
参谋 cānmóu - tham mưu, cố vấn; người cố vấn
妈妈买衣服时,总是请邻居的阿姨当参谋。 (Māma mǎi yīfu shí, zǒngshì qǐng línjū de āyí dāng cānmóu.) - Khi mua quần áo, mẹ luôn nhờ dì hàng xóm làm cố vấn.
参观 cānguān - tham quan
欢迎您来参观我们的工厂。 (Huānyíng nín lái cānguān wǒmen de gōngchǎng.) - Hoan nghênh ngài đến tham quan xưởng của chúng tôi.
参展 cānzhǎn - tham gia triển lãm, dự hội chợ (với tư cách trưng bày)
今年我们第一次参展。 (Jīnnián wǒmen dì-yī cì cānzhǎn.) - Năm nay là lần đầu chúng tôi tham gia triển lãm.
参加 cānjiā - tham gia, dự
我一定能参加下个月的比赛。 (Wǒ yídìng néng cānjiā xià ge yuè de bǐsài.) - Tôi nhất định có thể tham gia trận đấu tháng sau.
Chữ 参 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
- HSK 3.0 là gì? Chuẩn 9 cấp thay HSK cũ từ 13/12/2026 - Nói về bộ 大 (bộ Đại (lớn))
Luyện viết chữ 参 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
