Cách viết chữ (gōng)

Hán-Việt:
Công
Nghĩa:
công, chung (không riêng tư)
Số nét:
4
Cấp:
HSK 2

Chữ (gōng - Công) nghĩa là “công, chung (không riêng tư)”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 八 (bộ Bát (chia ra)), 厶 (bộ Khư (riêng tư)). Viết 八 trên trước, rồi 厶 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Bát (chia ra): chia đều hai bên

    Cách nhớ: hai nét rẽ đều sang hai phía, không bên nào hơn

  • - bộ Khư (riêng tư): vòng khép, riêng

    Cách nhớ: một nét cuộn khép lại như vòng tay ôm

Mẹo nhớ chữ

八 (chia ra) đè lên 厶 (riêng tư) - đem cái riêng chia ra cho mọi người → 公 = công, việc chung.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 公斤 gōngjīn - ki-lô-gam (kg)

    我现在七十公斤了。 (Wǒ xiànzài qīshí gōngjīn le.) - Bây giờ tôi nặng bảy mươi ki-lô-gam rồi.

  • 公司 gōngsī - công ty

    他在一家大公司工作。 (Tā zài yì jiā dà gōngsī gōngzuò.) - Anh ấy làm việc ở một công ty lớn.

  • 公共汽车 gōnggòng qìchē - xe buýt, xe khách công cộng

    坐公共汽车要一个多小时呢! (Zuò gōnggòng qìchē yào yí gè duō xiǎoshí ne!) - Đi xe buýt mất hơn một tiếng đấy!

  • 办公室 bàngōngshì - văn phòng

    周经理出去了,不在办公室。 (Zhōu jīnglǐ chūqù le, bú zài bàngōngshì.) - Giám đốc Chu ra ngoài rồi, không có ở văn phòng.

  • 公园 gōngyuán - công viên

    那去公园走走吧。 (Nà qù gōngyuán zǒuzou ba.) - Vậy ra công viên đi dạo đi.

  • 公斤 gōngjīn - kilôgam, kí

    这个箱子有十公斤。 (Zhège xiāngzi yǒu shí gōngjīn.) - Cái thùng này nặng mười kí.

  • 高速公路 gāosù gōnglù - đường cao tốc

    走高速公路半个小时就到了。 (Zǒu gāosù gōnglù bàn gè xiǎoshí jiù dào le.) - Đi đường cao tốc nửa tiếng là tới.

  • 公里 gōnglǐ - ki-lô-mét

    就算在几公里深的海底也能看到东西。 (Jiùsuàn zài jǐ gōnglǐ shēn de hǎidǐ yě néng kàndào dōngxi.) - Dù ở đáy biển sâu mấy cây số vẫn nhìn thấy được mọi vật.

  • 公寓 gōngyù - chung cư, căn hộ

    建伟在一座公寓楼里开了书店。 (Jiànwěi zài yí zuò gōngyù lóu lǐ kāile shūdiàn.) - Kiến Vĩ mở một hiệu sách trong một tòa chung cư.

  • 公布 gōngbù - công bố, ban bố

    国际环保组织公布了最新的数据。 (Guójì huánbǎo zǔzhī gōngbù le zuìxīn de shùjù.) - Tổ chức môi trường quốc tế đã công bố số liệu mới nhất.

  • 公开 gōngkāi - công khai, mở công khai

    学校决定公开这次考试的成绩。 (Xuéxiào juédìng gōngkāi zhè cì kǎoshì de chéngjì.) - Nhà trường quyết định công khai kết quả kỳ thi lần này.

  • 公元 gōngyuán - công nguyên

    公元前260年,赵括带兵出战。 (Gōngyuán qián 260 nián, Zhào Kuò dàibīng chūzhàn.) - Năm 260 trước Công nguyên, Triệu Quát dẫn quân ra trận.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan