Cách viết chữ 典 (diǎn)
- Hán-Việt:
- Điển
- Nghĩa:
- sách chuẩn, điển tịch
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 典 (diǎn - Điển) nghĩa là “sách chuẩn, điển tịch”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 曲 (phần trên giống chữ Khúc), 八 (bộ Bát (tám)). Viết phần khung trên trước (sổ → ngang → các nét trong), rồi 八 hai chân ở dưới (phẩy → mác). Mẹo: sách trên, giá đỡ dưới.
Thứ tự viết chữ 典 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 典 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(diǎn - sách chuẩn, điển tịch)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 典
曲 - phần trên giống chữ Khúc: cuốn sách mở trên giá
Cách nhớ: khung kẻ ô - những trang sách xếp lại
八 - bộ Bát (tám): hai nét tách ra
Cách nhớ: hai chân chống xuống dưới
Mẹo nhớ chữ 典
Cuốn sách (phần trên) được đặt trang trọng trên giá hai chân (八) → 'sách chuẩn để tra' = 典.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 典
词典 cídiǎn - từ điển
帮我把这本词典还了吧。 (Bāng wǒ bǎ zhè běn cídiǎn huán le ba.) - Giúp tôi trả quyển từ điển này nhé.
古典 gǔdiǎn - cổ điển
她从小就喜欢古典音乐。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè.) - Cô ấy từ nhỏ đã thích nhạc cổ điển.
经典 jīngdiǎn - kinh điển, tác phẩm mẫu mực
《论语》是中国文化的经典。 (《Lúnyǔ》shì Zhōngguó wénhuà de jīngdiǎn.) - 《Luận Ngữ》là tác phẩm kinh điển của văn hoá Trung Quốc.
典型 diǎnxíng - điển hình, hình mẫu tiêu biểu
影片中的主角是个知识分子的典型。 (Yǐngpiàn zhōng de zhǔjué shì gè zhīshi fènzǐ de diǎnxíng.) - Nhân vật chính trong phim là một điển hình của giới trí thức.
词典 cídiǎn - từ điển
帮我把这本词典还了吧。 (Bāng wǒ bǎ zhè běn cídiǎn huán le ba.) - Giúp tôi trả quyển từ điển này nhé.
Chữ 典 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 典
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 八 (bộ Bát (tám))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 八 (bộ Bát (tám))
Luyện viết chữ 典 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
