Cách viết chữ 共 (gòng)
- Hán-Việt:
- Cộng
- Nghĩa:
- cùng, chung; cộng lại
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 共 (gòng - Cộng) nghĩa là “cùng, chung; cộng lại”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 廿 (chữ Trấp (hai mươi)), 八 (bộ Bát (tám)). Viết phần trên 卄 (ngang → sổ → sổ → ngang), rồi 八 dưới (phẩy → mác). Mẹo: nhiều người trên, hai chân chống dưới.
Thứ tự viết chữ 共 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 共 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(gòng - cùng, chung; cộng lại)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 共
廿 - chữ Trấp (hai mươi): hai chục, đông đủ
Cách nhớ: hai chữ thập dính nhau - số hai mươi
八 - bộ Bát (tám): hai nét tách ra
Cách nhớ: hai chân chống xuống dưới
Mẹo nhớ chữ 共
Hai mươi (卄) bàn tay chung sức, đỡ lấy nhau từ hai phía (八) → 'cùng nhau, cộng lại' = 共.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 共
公共汽车 gōnggòng qìchē - xe buýt, xe khách công cộng
坐公共汽车要一个多小时呢! (Zuò gōnggòng qìchē yào yí gè duō xiǎoshí ne!) - Đi xe buýt mất hơn một tiếng đấy!
一共 yígòng - tổng cộng, tất cả
这些一共多少钱? (Zhèxiē yígòng duōshǎo qián?) - Tổng cộng những thứ này bao nhiêu tiền?
共同 gòngtóng - chung, cùng chung
我们有很多共同的爱好。 (Wǒmen yǒu hěn duō gòngtóng de àihào.) - Chúng tôi có nhiều sở thích chung.
总共 zǒnggòng - tổng cộng, tất cả
这次旅行总共花了三千块。 (Zhè cì lǚxíng zǒnggòng huāle sānqiān kuài.) - Chuyến đi này tổng cộng tiêu hết ba nghìn tệ.
患难与共 huànnànyǔgòng - cùng nhau chia sẻ hoạn nạn
他们是一对患难与共的夫妻。 (Tāmen shì yí duì huànnànyǔgòng de fūqī.) - Họ là một cặp vợ chồng đồng cam cộng khổ.
共计 gòngjì - tổng cộng, cộng lại
我和朋友去外地度假往返的车票共计五百元。 (Wǒ hé péngyou qù wàidì dùjià wǎngfǎn de chēpiào gòngjì wǔbǎi yuán.) - Vé xe khứ hồi đi nghỉ ở nơi khác của tôi và bạn tổng cộng năm trăm tệ.
一共 yígòng - tổng cộng, tất cả
这些一共多少钱? (Zhèxiē yígòng duōshǎo qián?) - Tổng cộng những thứ này bao nhiêu tiền?
共 gòng - chung, cộng (一共 = tổng cộng)
一共多少钱? (Yígòng duōshao qián?) - Tất cả bao nhiêu tiền?
Chữ 共 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
- HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
- HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 共
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 八 (bộ Bát (tám))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 八 (bộ Bát (tám))
Luyện viết chữ 共 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
